Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 63: Sự trì hoãn

Unit 63: Postponing

3.515 lượt xem
THEO DÕI1344

Bài 63: Postponing - Sự trì hoãn

Những từ xuất hiện trong hội thoại:
1. Postpone /poust'poun/: Hoãn lại, trì hoãn 
- I'll call Al and see if we can postpone until Friday = Mình sẽ gọi Al và hỏi xem chúng ta có thể hoãn đến thứ 6 không
- Xem thêm: 
+ I don't think I can get them to postpone the wedding = nhưng, ừm... anh không nghĩ là chỉ vì chuyện đó mà làm trì hoãn đám cưới. 
+ You want to postpone our date? = Em muốn lùi cuộc hẹn à? 
2. Cancel /'kænsəl/ : Bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ.
- Just call the dentist office and cancel it = Hãy gọi cho nha sĩ và hủy cuộc hẹn
- Xem thêm: 
+ The snow has caused power cuts and forced airports to cancel flights.= Tuyết đã gây ra tình trạng cúp điện và buộc các sân bay phải hủy các chuyến bay.
+ Yeah. Michelle has a dental appointment and she can’t cancel it = Vâng, Michelle có hẹn với nha sĩ và không thể hủy hẹn được

Luyện Nghe Từ