Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 45: Nhận lời làm việc

Unit 45: Getting a job offer

7.275 lượt xem
THEO DÕI1031

Tiếng anh giao tiếp Bài 45: Getting a job offer - Nhận lời làm việc

Offer Trong video có nghĩa là nhận lời. ngoài ra offer còn mang nhiều nghĩa khác nhau: 

offer = biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến 
VD: to offer someone something = biếu ai cái gì 

offer = xung phong
VD: to offer to help somebody = xung phong, giúp đỡ ai 

offer = giơ ra, chìa ra, đưa ra mời 
VD: to offer one's hand = giơ tay ra (để bắt) 
to offer a few remarks = đưa ra một vài câu nhận xét 

offer = đưa ra đề nghị 
VD: to offer a plan = đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch 

offer = xảy ra, xảy đến, xuất hiện 
VD: as opportunity offers = khi có dịp (xảy ra) 

Thành ngữ: 
to offer battle = nghênh chiến 
to offer resistance = chống cự 

Luyện Nghe Từ