Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ

Bài 45: Nhận lời làm việc

Unit 45: Getting a job offer

8.937 lượt xem
THEO DÕI 1823

Tiếng anh giao tiếp Bài 45: Getting a job offer - Nhận lời làm việc

Offer Trong video có nghĩa là nhận lời. ngoài ra offer còn mang nhiều nghĩa khác nhau: 

offer = biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến 
VD: to offer someone something = biếu ai cái gì 

offer = xung phong
VD: to offer to help somebody = xung phong, giúp đỡ ai 

offer = giơ ra, chìa ra, đưa ra mời 
VD: to offer one's hand = giơ tay ra (để bắt) 
to offer a few remarks = đưa ra một vài câu nhận xét 

offer = đưa ra đề nghị 
VD: to offer a plan = đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch 

offer = xảy ra, xảy đến, xuất hiện 
VD: as opportunity offers = khi có dịp (xảy ra) 

Thành ngữ: 
to offer battle = nghênh chiến 
to offer resistance = chống cự 

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu