Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 20: Đặt bàn

Unit 20: Making a reservation

16.616 lượt xem
THEO DÕI1344

Bài 20: Making a reservation = Đặt bàn

Making a reservation ta có thể hiểu là đặt trước nhưng chưa hề đến

Vidu:
- And they're saying it's my fault because I didn't make a reservation. = Họ nói đấy là lỗi của anh vì không đặt trước 

- not "Ready When You Are Limos If You Make A Reservation. " = Chứ không phải “Sẵn sàng khi bạn cần xe limô nếu bạn đặt trước.” 

- Oh, we canceled your reservation. = À, chúng ta hủy đặt phòng rồi.

(Còn ở trong phim Friends thì từ: Reservation = có hẹn)
- We gotta go. Got a reservation in 30 minutes. = Chúng ta phải đi thôi. Em có hẹn trong 30 phút nữa.

(Reservation còn có nghĩa là Lãnh thổi, Lãnh địa, vùng đất..)
Ví dụ: Indian reservation = Vùng đất dành riêng cho người da đỏ

- Then you're off the reservation. Eddie, how bad? = Ngay khi anh quyết định rời bỏ lãnh địa của mình. Eddie, tệ cỡ nào?

Luyện Nghe Từ