Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ

Bài 19: Để lại lời nhắn

Unit 19: Passing a message

22.181 lượt xem
THEO DÕI 1823

Bài 19: Passing a message = Để lại lời nhắn

Phân biệt: Message và Massage

* message: = lời nhắn, tin nhắn, thông điệp
Trong văn nói, có thể dùng message với nghĩa là chuyển lời, nhắn lại.
VD: Can I take a message? = Có cần tôi chuyển lời không ?

- Trong tin nhắn điện thoại hoặc tin nhắn online qua mail hoặc các phần mềm nhắn tin, chát...
to find your message = để tìm tin nhắn của bạn

- Message còn có nghĩa là "thông điệp" 
Xem video hài: Thông điệp đặc biệt từ tổng thống - A Special Message From the President

* massage: Mát xa, xoa bóp
- He came in for a massage, and everything was fine until.... = Anh ta đến để xoa bóp và mọi thứ rất tốt cho đến khi.... 

- I get a massage. I hurt my back this morning. My back, I cannot... aah! = Tôi đang mát xa Lưng tôi bị đau sáng nay, tôi không thể... aah!

- One of my clients died on the massage table today. = Một vị khách đã chết trên bàn mát xa của tớ hôm nay. 

- I taught a "Massage Yourself at Home" workshop. And they are. = Tớ dạy 1 khóa "Matxa tại nhà" ở trung tâm. Và chúng đúng thế . 

- Step 3: massage your scalp with your fingertips while washing your hair = Bước 3: Mát xa da đầu bằng đầu ngón tay khi gội
(kích vào các link trên để nghe và ấn nút mũi tên trái để tua lại, nghe lại)

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu