Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 19: Để lại lời nhắn

Unit 19: Passing a message

16.838 lượt xem
THEO DÕI1031

Bài 19: Passing a message = Để lại lời nhắn

Phân biệt: Message và Massage

* message: = lời nhắn, tin nhắn, thông điệp
Trong văn nói, có thể dùng message với nghĩa là chuyển lời, nhắn lại.
VD: Can I take a message? = Có cần tôi chuyển lời không ?

- Trong tin nhắn điện thoại hoặc tin nhắn online qua mail hoặc các phần mềm nhắn tin, chát...
to find your message = để tìm tin nhắn của bạn

- Message còn có nghĩa là "thông điệp" 
Xem video hài: Thông điệp đặc biệt từ tổng thống - A Special Message From the President

* massage: Mát xa, xoa bóp
- He came in for a massage, and everything was fine until.... = Anh ta đến để xoa bóp và mọi thứ rất tốt cho đến khi.... 

- I get a massage. I hurt my back this morning. My back, I cannot... aah! = Tôi đang mát xa Lưng tôi bị đau sáng nay, tôi không thể... aah!

- One of my clients died on the massage table today. = Một vị khách đã chết trên bàn mát xa của tớ hôm nay. 

- I taught a "Massage Yourself at Home" workshop. And they are. = Tớ dạy 1 khóa "Matxa tại nhà" ở trung tâm. Và chúng đúng thế . 

- Step 3: massage your scalp with your fingertips while washing your hair = Bước 3: Mát xa da đầu bằng đầu ngón tay khi gội
(kích vào các link trên để nghe và ấn nút mũi tên trái để tua lại, nghe lại)

Luyện Nghe Từ