Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 34: Trình độ học vấn

Unit 34: Educational Experience

10.429 lượt xem
THEO DÕI1031

Tiếng anh giao tiếp Bài 34: Educational Experience - Trình độ học vấn

Xem thêm về Educational:
- your children's educational background is a bit more common than we would prefer, = trình độ con hai người hơi thường

Xem nghĩa khác của từ Experience = Trải qua, nếm mùi, chịu đựng.
- Gabrielle was about to experience a home invasion of her own. = Gabrielle sắp tự trải qua một vụ xâm nhập gia cư. 
Experience = kinh nghiệm 
VD: to look experience = thiếu kinh nghiệm 
to learn by experience = rút kinh nghiệm. 

Luyện Nghe Từ