Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ

Bài 34: Trình độ học vấn

Unit 34: Educational Experience

13.370 lượt xem
THEO DÕI 1823

Tiếng anh giao tiếp Bài 34: Educational Experience - Trình độ học vấn

Xem thêm về Educational:
- your children's educational background is a bit more common than we would prefer, = trình độ con hai người hơi thường

Xem nghĩa khác của từ Experience = Trải qua, nếm mùi, chịu đựng.
- Gabrielle was about to experience a home invasion of her own. = Gabrielle sắp tự trải qua một vụ xâm nhập gia cư. 
Experience = kinh nghiệm 
VD: to look experience = thiếu kinh nghiệm 
to learn by experience = rút kinh nghiệm. 

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu