Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)

Bài 59: Cố gắng sắp xếp cuộc họp

Unit 59: Trying to arrange the meeting

3.626 lượt xem
THEO DÕI1103

Bài 59: Trying to arrange the meeting - Cố gắng sắp xếp cuộc họp

Một số từ xuất hiện trong hội thoại: 
1. Arange: sắp xếp, sắp đặt.
- Have you managed to arrange a meeting with Mr Smith for us yet? = Ông đã sắp xếp cuộc họp cho chúng tôi với ông Smith chưa?
- Xem thêm: 
+ That we'd like to arrange a meeting with the bank chairman = chúng ta có thể gặp chủ tịch không 
+ When she traveled, Mrs. Frome would arrange for friends to look after her beloved pet. = Khi đi du lịch, bà Frome phải thu xếp tìm người chăm sóc thú cưng 

2. Expect: mong chờ, chờ đợi
- I expect to be hearing from very soon = mong sớm nhận được hồi âm
- Xem thêm: 
+ Just don't expect it to be a Tyler Perry film. = Đừng hi vọng đó là phim của Tyler Perry.
+ What do you expect, a bloody apology? = Anh mong gì hả, một lời xin lỗi à? 

Luyện Nghe Từ