Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ

Bài 59: Cố gắng sắp xếp cuộc họp

Unit 59: Trying to arrange the meeting

4.910 lượt xem
THEO DÕI 1823

Bài 59: Trying to arrange the meeting - Cố gắng sắp xếp cuộc họp

Một số từ xuất hiện trong hội thoại: 
1. Arange: sắp xếp, sắp đặt.
- Have you managed to arrange a meeting with Mr Smith for us yet? = Ông đã sắp xếp cuộc họp cho chúng tôi với ông Smith chưa?
- Xem thêm: 
+ That we'd like to arrange a meeting with the bank chairman = chúng ta có thể gặp chủ tịch không 
+ When she traveled, Mrs. Frome would arrange for friends to look after her beloved pet. = Khi đi du lịch, bà Frome phải thu xếp tìm người chăm sóc thú cưng 

2. Expect: mong chờ, chờ đợi
- I expect to be hearing from very soon = mong sớm nhận được hồi âm
- Xem thêm: 
+ Just don't expect it to be a Tyler Perry film. = Đừng hi vọng đó là phim của Tyler Perry.
+ What do you expect, a bloody apology? = Anh mong gì hả, một lời xin lỗi à? 

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu