Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ

Bài 38: Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.

Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses

17.048 lượt xem
THEO DÕI 784

Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses - Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.

strengths = Điểm mạnh ( Nói về thế mạnh công việc của bạn)

Ngoài ra strengths còn mang nhiều nghĩa khi được đi kèm với sự vật khác:
VD: the strength of tea = độ đậm của nước trà 
the strength of wine = nồng độ của rượu 
they were there in great (full) strength = họ có mặt đông đủ cả (số lượng đầy đủ (của một tập thể...) 
strength of materials = sức bền vật liệu 
Nghe phát âm trong video khác: 
- But when it comes to brute strength, = Nhưng nếu nó trở thành một thứ sức mạnh khủng khiếp
- I don't have the strength. = Con không có đủ sức. 
- I don't know my own strength yet. = Tôi vẫn chưa kiểm soát được sức mình 


weaknesses = Điểm yếu 
Xem thêm: 
- You found the claw's only weakness. = Ngươi đã tìm ra điểm yếu duy nhất của " Càng cua " rồi. 
- she has a major weakness. = má cũng có điểm yếu.

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu