Từ điển

Top 100 từ được tra nhiều nhất

1 - the
cái, con, người...
2 - you
anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày; các anh, cá...
3 - and
và, cùng, với
4 - to
đến, tới, về
5 - video
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) truyền hình; dùng trong...
6 - a
(thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạn...
7 - of
của
8 - i
một (chữ số La mã)
9 - that
ấy, đó, kia
10 - your
của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh...
11 - me
tôi, tao, tớ
12 -
tôi, tao, tớ
13 - english
(thuộc) Anh
14 - my
của tôi
15 - qua
như, với tư cách là
16 - solution
sự hoà tan
17 - in
ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)
18 - have
19 - for
thay cho, thế cho, đại diện cho
20 - learn
học, học tập, nghiên cứu
21 - it
cái đó, điều đó, con vật đó
22 - this
này
23 - is
này
24 - like
giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại...
25 - on
trên, ở trên
26 - with
với, cùng, cùng với
27 - what
gì, thế nào
28 - know
biết; hiểu biết
29 - you're
biết; hiểu biết
30 - we
chúng tôi, chúng ta
31 - be
thì, là
32 - by
gần, cạnh, kế, bên
33 - are
A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)
34 - not
không
35 - just
chỉ
36 - don't
* (viết tắt) của do-not
37 - over
trên; ở trên
38 - was
thì, là
39 - i'm
* (viết tắt) của I-am
40 - about
xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
41 - out
ngoài, ở ngoài, ra ngoài
42 - from
từ
43 - all
tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
44 - do
làm, thực hiện
45 - so
như thế, như vậy
46 - no
không
47 - come
đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
48 - can
bình, bi đông, ca (đựng nước)
49 - but
nhưng, nhưng mà
50 - there
ở đó, tại đó, chỗ đó, chỗ ấy, đấy
51 - oh
chao, ôi chao, chà, ô...
52 - one
một
53 - think
nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
54 - get
được, có được, kiếm được, lấy được
55 - here
đây, ở đây, ở chỗ này
56 - right
điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện
57 - now
bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
58 - it's
bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
59 - something
một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
60 - cong
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (viết tắt) của congress
61 - ban
cấm, cấm chỉ
62 - go
sự đi
63 - up
ở trên, lên trên, lên
64 - he
nó, anh ấy, ông ấy... (chỉ người và động vật giố...
65 - thing
cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món
66 - they
chúng nó, chúng, họ
67 - when
khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
68 - how
thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao
69 - where
đâu, ở đâu, ở ni nào, ở chỗ nào, ở phía nào, ở m...
70 - want
Muốn, thiếu, không có
71 - her
nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...
72 - never
không bao giờ, không khi nào
73 - some
nào đó
74 - look
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
75 - good
tốt, hay, tuyệt
76 - time
thời gian, thì giờ
77 - see
thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem ...
78 - them
chúng, chúng nó, họ
79 - really
thực, thật, thực ra
80 - well
(+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (n...
81 - at
ở tại (chỉ vị trí)
82 - an
(từ cổ,nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương...
83 - take
sự cầm, sự nắm, sự lấy
84 - she
nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
85 - going
sự ra đi
86 - would
sự ra đi
87 - make
hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo)...
88 - could
bình, bi đông, ca (đựng nước)
89 - will
ý chí, chí, ý định, lòng
90 - people
dân tộc
91 - him
nó, hắn, ông ấy, anh ấy
92 - who
ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
93 - little
nhỏ bé, be bỏng
94 - more
nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn
95 - love
lòng yêu, tình thương
96 - say
(từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo
97 - been
thì, là
98 - guy
dây, xích
99 - back
lưng (người, vật)
100 - because
vì, bởi vì