Đang tải video...
<< >>

Unit 20: Making a reservation

Bài 20: Đặt bàn

Minoru
Minoru 380
Cấp độ: Vừa
Xuất bản: 21-07-2015
12,711 lượt xem

Bài 20: Making a reservation = Đặt bàn

Making a reservation ta có thể hiểu là đặt trước nhưng chưa hề đến

Vidu:
- And they're saying it's my fault because I didn't make a reservation. = Họ nói đấy là lỗi của anh vì không đặt trước 

- not "Ready When You Are Limos If You Make A Reservation. " = Chứ không phải “Sẵn sàng khi bạn cần xe limô nếu bạn đặt trước.” 

- Oh, we canceled your reservation. = À, chúng ta hủy đặt phòng rồi.

(Còn ở trong phim Friends thì từ: Reservation = có hẹn)
- We gotta go. Got a reservation in 30 minutes. = Chúng ta phải đi thôi. Em có hẹn trong 30 phút nữa.

(Reservation còn có nghĩa là Lãnh thổi, Lãnh địa, vùng đất..)
Ví dụ: Indian reservation = Vùng đất dành riêng cho người da đỏ

- Then you're off the reservation. Eddie, how bad? = Ngay khi anh quyết định rời bỏ lãnh địa của mình. Eddie, tệ cỡ nào?


Tags: Học tiếng anh qua qua phim Unit 20: Making a reservation, Phim Unit 20: Making a reservation phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>