GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Từ vựng tiếng Anh

Lọc theo:

Những cụm từ đi cùng với “ON”

1.062 lượt xem
2 năm trước
Những cụm từ đi cùng với “ON” - Những cụm từ với “Laugh” - Những cụm từ tiếng Anh trùng lặp.   1.    On and off : thỉnh thoảng 2.    On duty : trực nhật 3.    On fire : đang cháy 4.    On foot : đi bộ 5.    On o...

Tiếng Anh chủ đề: Năm mới.

1.381 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Năm mới.  - Tiếng Anh chủ đề: Giáng sinh. -  1.    Auld Lang Syne /ˌɔːld læŋ ˈsaɪn/: tên một bài hát truyền thống được hát để tiễn biệt năm cũ và chào đón Năm mới. 2.    Confetti (n) /kənˈfet.i...

Tiếng Anh chủ đề: làng quê

2.141 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: làng quê - Tiếng Anh chủ đề: Biển - Tiếng Anh chủ đề: Các loại nhà. 1.    A village /’vɪl.ɪdʒ/: một ngôi làng 2.    A winding lane: Đường làng 3.    Agriculture /’æɡ.rɪ.kʌl.tʃər/: Nông nghiệp 4...

Các hạng mục đề cử giải Oscar .

812 lượt xem
2 năm trước
Các hạng mục đề cử giải Oscar . - Tiếng Anh chủ đề: các mục trong hợp đồng. 1.    Best actor = Nam diễn viên xuất sắc nhất 2.    Best actress = Nữ diễn viên xuất sắc nhất 3.    Best director = Đạo diễn xuất sắc ...

Tên các phần thịt của con gà

22.873 lượt xem
2 năm trước
Tên các phần thịt của con gà - Tên tiếng Anh các loại trứng. - Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học 1.    Breast fillet without skin: thăn ngực không có da 2.    Breast, skin-on, bone-in: ức, có xương, có da 3.  ...

Cách dùng Still – Yet – Already

23.310 lượt xem
2 năm trước
Cách dùng Still – Yet – Already - SO, VERY và TOO – cách sử dụng. - Phân biệt cách dùng: Particular, Special, Especcial 1.     “Still”-  được dùng để chỉ một hành động, sự việc đang diễn ra và thường là kéo dài h...

Mật ngữ 12 chòm sao: Thiên Bình

1.312 lượt xem
2 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: Thiên Bình - Mật ngữ 12 chòm sao: Cung Xử nữ - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus)  Libra (Thiên bình 23/9-22/10) + changeable: hay thay đổi + diplomatic: dân chủ + ea...

Tiếng Anh chủ đề: Phòng tắm

1.003 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Phòng tắm - Tiếng Anh chủ đề: Các loại giầy - Tiếng Anh chủ đề: Giáng sinh. 1.    Bathtub /ˈbɑːθtʌb/: bồn tắm 2.    Double-hung window /ˈdʌb(ə)l hʌŋ ˈwɪndəʊ/: cửa sổ trượt 3.    Faucet /ˈfɔːsɪ...

Phân biệt “ Tall và “High”

3.050 lượt xem
2 năm trước
Phân biệt “ Tall và “High” - Các cặp từ tiếng Anh cần phân biệt - Phân biệt các dùng "LAY" và "LIE" 1. Tall  + Để đo lường chiều cao người ta dùng "tall" đối với người. Ex: He is six feet tall. + Chúng ta sử dụn...

Các cụm từ với " Out Of"

1.457 lượt xem
2 năm trước
Các cụm từ với " Out Of" - Các cụm từ với “Catch” - Những cụm từ với “Laugh” -    Out of danger : hết nguy hiểm -    Out of date : lỗi thời -    Out of money : hết tiền -    Out of order : hư -    Out of reach :...

Phân biệt "Made in", "Made from" và "Made of"

1.712 lượt xem
2 năm trước
Phân biệt "Made in", "Made from" và "Made of" - Cách dùng: do, make, take, have, go và get trong tiếng Anh - MỘT SỐ CỤM TỪ THÔNG DỤNG VỚI "MAKE" 1. MADE IN - Made in dùng để chỉ sản phẩm, hàng hóa làm từ quốc gia...

Những cụm từ với “Laugh”

1.596 lượt xem
2 năm trước
Những cụm từ với “Laugh” - Các cụm từ với “ Dream” - Những cụm từ tiếng Anh trùng lặp 1.    It’s no laughing matter : Chả có gì đáng cười cả. 2.    Just for laughs : vui thôi 3.    Laugh out loud - LOL /Rolling ...

“No” và những từ luôn kèm theo

876 lượt xem
2 năm trước
“No” và những từ luôn kèm theo - Nấu ăn và những động từ kèm theo - Những động từ đi kèm 2 giới từ. -    No choice = Hết cách -    No hard feeling = Không giận chứ -    No kidding? = Không nói chơi chứ? -    No ...

Mật ngữ 12 chòm sao: Cung Xử nữ

1.500 lượt xem
2 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: Cung Xử nữ - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách cung Song tử - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus) -    Virgo: /ˈvəːɡəʊ/ Xử Nữ -    Analytical: /ˌænəˈlɪtɪkl/ thích phân tíc...

“Interested “ và những điều chú ý.

937 lượt xem
2 năm trước
“Interested “ và những điều chú ý.  - 10 chú ý khi nhấn trọng âm tiếng Anh - Chú ý: cấu trúc tiếng Anh đặc biệt -     Be interested + to + verb: Thấy thích khi...:  Ex: I’m interested to read in the paper that ...

Từ vựng tiếng Anh: Miêu tả khuôn mặt

3.458 lượt xem
2 năm trước
Từ vựng tiếng Anh: Miêu tả khuôn mặt - Từ vựng tiếng Anh: miêu tả các nụ cười - Những từ miêu tả giọng nói 1.    Eyes – Đôi mắt -    Big round eyes : mắt to tròn -    Blue, brown, black, green eyes: mắt màu xanh...