TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP Mua VIP

Từ vựng Tiếng Anh về Hồi giáo

Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn và có ảnh hưởng sâu rộng trên thế giới. Để hiểu hơn về đạo Hồi, cùng Toomva khám phá các từ vựng Tiếng Anh về tôn giáo này nhé.

Hồi giáo (Islam) là tôn giáo đơn thần do Nhà tiên tri Muhammad sáng lập vào thế kỷ 7 tại Ả Rập. Người Hồi giáo tin vào Thượng đế duy nhất là Allah và tuân theo Kinh Qur'an cùng năm trụ cột: niềm tin vào Allah, cầu nguyện, cúng dường, ăn chay trong tháng Ramadan và hành hương đến Mecca. Trong bài viết này, cùng Toomva tìm hiểu các từ vựng Tiếng Anh về Hồi giáo và ý nghĩa cụ thể nhé.

Từ vựng chung về Hồi giáo

  • Islam /ˈɪzlɑːm/: Hồi giáo
  • Monotheism /ˈmɒnəʊθiːɪzəm/: Đơn thần giáo
  • Allah /ˈælə/: Thượng đế trong Hồi giáo
  • Angels /ˈeɪndʒəlz/: Thiên thần trong Hồi giáo
  • Prophet /ˈprɒfɪt/: Nhà tiên tri
  • Qur'an /kɔːrˈɑːn/: Kinh Qur'an, thánh thư của Hồi giáo
  • Hadith /hɑːˈdɪθ/: Lời dạy của Muhammad
  • Sunnah /ˈsʌnə/: Hành động và thói quen của Muhammad
  • Mecca /ˈmɛkə/: Thành phố thánh của Hồi giáo, nơi hành hương Hajj
  • Medina /məˈdiːnə/: Thành phố thánh
  • Kaaba /ˈkɑːbə/: Công trình trong thánh đường Masjid al-Haram tại Mecca

Kinh Thánh

Từ vựng về người theo Hồi giáo

  • Muslim /ˈmʊzlɪm/: Người Hồi giáo
  • Ummah /ˈʊmə/: Cộng đồng Hồi giáo toàn cầu
  • Imam /ɪˈmɑːm/: Người lãnh đạo trong Hồi giáo
  • Sheikh /ʃeɪk/: Người lãnh đạo, học giả Hồi giáo

Từ vựng về lễ hội và thực hành tôn giáo

  • Salat /sæˈlɑːt/: Cầu nguyện
  • Zakat /zəˈkɑːt/: Cúng dường
  • Sawm /sɔːm/: Ăn chay trong tháng Ramadan
  • Hajj /hɑːdʒ/: Hành hương đến Mecca
  • Ramadan /ˌræməˈdɑːn/: Tháng ăn chay của người Hồi giáo
  • Eid al-Fitr /iːd æl ˈfɪtər/: Lễ hội kết thúc tháng Ramadan
  • Eid al-Adha /iːd æl ˈædˌhɑː/: Lễ hội hy sinh, kỷ niệm sự hy sinh của Ibrahim

Hành hương

Từ vựng về khái niệm và nguyên tắc

  • Sharia /ʃəˈrɪə/: Luật Hồi giáo
  • Jihad /dʒɪˈhæd/: Nỗ lực, đấu tranh trong Hồi giáo
  • Halal /hɑːˈlɑːl/: Thực phẩm và hành vi hợp pháp trong Hồi giáo
  • Haram /ˈhɑːrəm/: Hành động hoặc thực phẩm bị cấm trong Hồi giáo

Từ vựng về trang phục tôn giáo

  • Prayer mat /ˈpreɪər mæt/: Thảm cầu nguyện
  • Hijab /hɪˈdʒɑːb/: Khăn trùm đầu của phụ nữ Hồi giáo
  • Kufi /ˈkuːfi/: Mũ truyền thống của nam giới Hồi giáo

Hijab

Trên đây là từ vựng Tiếng Anh về Hồi giáo mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Việc nắm vững các thuật ngữ này không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn tăng cường sự hiểu biết và tôn trọng đối với tôn giáo lớn này. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
    Saffron ['sæfrən]: nghệ Garlic [´ga:lik] : củ tỏi Leek ...

Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Bóng đá. B...

Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban ...
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty     1. Depa...

Download 3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng, phiên âm, dịch nghĩa
Download 3500 từ vựng tiếng Anh thôn...
Download-3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản nhất   Đầu ...