GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Từ vựng tiếng Anh

Lọc theo:

Tiếng Anh chủ đề: Truyền thông

3.368 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Truyền thông  - Tiếng Anh chủ đề: Công viên - Tiếng Anh chủ đề: Trường đại học. 1.    Broadcaster (n): Phương tiện phát tin 2.    Camera crew (n): Đội quay phim 3.    Commentator (n): Người vi...

Những từ Tiếng Việt được mượn từ tiếng Anh.

2.193 lượt xem
2 năm trước
Những từ Tiếng Việt được mượn từ tiếng Anh.  - Các động từ “Ôm” trong tiếng Anh - Carry on nghĩa tiếng Việt là gì? 1.    Beefsteak = bít tết 2.    Beer = bia 3.    Biscuit = bánh qui 4.    Cream = kem 5.    Cup ...

Các loại bằng cấp trong tiếng Anh

6.354 lượt xem
2 năm trước
Các loại bằng cấp trong tiếng Anh - Những cấp học chúng ta trải qua. - Các dạng câu hỏi " How" trong tiếng Anh   Cấu trúc sử dụng: “Học vị + in + ngành học” . Ex: “ thạc sĩ Marketing” là : MA in Marketing 1.    ...

Đàm phán lương: Từ vựng tiếng Anh cần biết

1.853 lượt xem
2 năm trước
Đàm phán lương: Từ vựng tiếng Anh cần biết  - Tiếng Anh chủ đề: Lương, thưởng - Lương thực phân phối đến Phi-líp-pin, Nhưng người dân vẫn đói  1.    Bonus (n) /ˈbəʊnəs/: Tiền thưởng 2.    Car allowance (n) /kɑː...

Phân biệt cách dùng Customer và Client

1.136 lượt xem
2 năm trước
Phân biệt cách dùng Customer và Client.  - Các cặp từ tiếng Anh cần phân biệt - Phân biệt Start và Begin 1.    CLIENt - Người mua dịch vụ tư vấn, giải pháp, lời khuyên từ chuyên gia cho từng trường hợp cụ thể của...

Tiếng Anh chủ đề: tết âm lịch

1.650 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: tết âm lịch - Tiếng Anh chủ đề: làng quê - Tiếng Anh chủ đề: Các loại nhà. -    Lion dance: múa sư tử. -    Vietnamese Zodiac /ˈzəʊ.di.æk/: 12 con giáp -    Red envelope /ˈen.və.ləʊp/: phong ba...

Tiếng Anh chủ đề: Lương, thưởng

1.389 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Lương, thưởng.  - Tiếng Anh chủ đề: Các loại giầy - Tiếng Anh chủ đề: Mỹ thuật 1.    Allowance /əˈlaʊ.əns/ money that you are given regularly, especially to pay for a particular thing: trợ cấp...

Tên tiếng Anh các Bộ và cơ quan ngang Bộ

893 lượt xem
2 năm trước
Tên tiếng Anh các Bộ và cơ quan ngang Bộ. - Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn - Tên tiếng Anh các loại cá 1. Ministry of Agriculture & Rural Development: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn 2. Ministry ...

Cách dùng Fast – Quick- Rapid

1.676 lượt xem
2 năm trước
Cách dùng Fast – Quick- Rapid - Cách dùng: do, make, take, have, go và get trong tiếng Anh - Cách dùng dấu " Phẩy " trong tiếng Anh 1.    Khi là trạng từ: - Quickly được dùng phổ biến hơn “quick”. Tuy nhiê...

Các động từ “Ôm” trong tiếng Anh

1.513 lượt xem
2 năm trước
Các động từ “Ôm” trong tiếng Anh - Cách thêm đuôi “ing” vào sau động từ - Từ vựng tiếng Anh: động từ về ăn uống 1.Clip (ôm ghì, siết lấy): Theo cuốn Lindisfarne Gospels (bản sách ra đời từ năm 700), clip xuất hi...

Tên tiếng Anh các loại nước uống

5.429 lượt xem
2 năm trước
Tên tiếng Anh các loại nước uống  - Tên tiếng Anh các loại trứng. - Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học.   1. black coffee: cà phê đen 2. cocoa: ca cao 3. coffee: cà phê 4. cola / coke: coca cola 5. decaffeinat...

Phân biệt “ Happen” và “Occur”

1.356 lượt xem
2 năm trước
Phân biệt “ Happen” và “Occur” - Cách phân biệt: “WILL” và “GOING TO” - Phân biệt Start và Begin 1.    Happen (v) /ˈhæp.ən/ -    "Happen" được giải thích là "take place" - "diễn ra", dùng cho sự kiện (event) hoặ...

Từ vựng tiếng Anh: Các loại hạt

7.775 lượt xem
2 năm trước
Từ vựng tiếng Anh: Các loại hạt - Tiếng Anh chủ đê: các loại nhạc cụ - Tiếng Anh chủ đề: Các loại rau củ   1.    Almond /’ɑ:mənd/ hạt hạnh nhân 2.    Brazil nut /brə’zil’ nʌt/ hạt quả hạch Brazil 3.    Cashew /k...

Cụm động từ với “LIVE”

7.546 lượt xem
2 năm trước
Cụm động từ với “LIVE”  - Cụm động từ đi với "Come" - Cụm động từ tiếng Anh với FALL 1.    Live beyond one’s means : vung tay quá trán (nói về cách tiêu tiền) 2.    Live by : kiếm sống bằng 3.    Live down : để ...

Mật ngữ 12 chòm sao: Tính cách Song Ngư

1.114 lượt xem
2 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: Tính cách Song Ngư - Mật ngữ 12 chòm sao: Cung Xử nữ - Mật ngữ 12 chòm sao: Thiên Bình Pisces (Song ngư 20/2-20-/3) + compassionate: đồng cảm, từ bi + devoted: hy sinh + idealistic: thích lí...

Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách Bảo Bình

1.079 lượt xem
2 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách Bảo Bình - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus) - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách cung Song tử - Aquarius (Bảo Bình 20/1-19/2) + aloof: xa cách, lạnh lùng + cle...