TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO Mua VIP

Chi phí sinh hoạt hàng ngày trong Tiếng Anh

Học nhanh từ vựng Tiếng Anh về chi phí sinh hoạt hàng ngày như tiền ăn, tiền nhà, điện nước, đi lại… giúp bạn dễ dàng áp dụng trong đời sống.

Chi phí sinh hoạt là tổng hợp các khoản tiền cần thiết để duy trì cuộc sống hằng ngày, bao gồm ăn uống, nhà ở, đi lại, điện nước, internet và những chi tiêu thiết yếu khác. Trong Tiếng Anh, chủ đề này xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp đời sống, bài viết kinh tế xã hội. Việc nắm vững từ vựng Tiếng Anh về chi phí sinh hoạt hàng ngày sẽ giúp bạn diễn đạt rõ ràng các vấn đề thực tế, so sánh mức sống và hiểu đúng bối cảnh xã hội hiện đại. Trong bài viết này, cùng Toomva tìm hiểu Chi phí sinh hoạt hàng ngày trong Tiếng Anh nhé.

Từ vựng về chi phí ăn uống

  • Food expenses /fuːd ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí ăn uống hằng ngày
  • Groceries /ˈɡrəʊ.sər.iz/: Tiền thực phẩm, đồ dùng thiết yếu
  • Dining expenses /ˈdaɪ.nɪŋ ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí ăn ngoài
  • Daily meals /ˈdeɪ.li miːlz/: Tiền ăn trong ngày
  • Beverage costs /ˈbev.ər.ɪdʒ kɒsts/: Chi phí đồ uống
  • Snacks and refreshments /snæks & rɪˈfreʃ.mənts/: Đồ ăn vặt và giải khát

Từ vựng về chi phí nhà ở

  • Rent /rent/: Tiền thuê nhà
  • Housing costs /ˈhaʊ.zɪŋ kɒsts/: Chi phí nhà 
  • Mortgage payment /ˈmɔː.ɡɪdʒ ˈpeɪ.mənt/: Khoản trả góp mua nhà
  • Property taxes /ˈprɒp.ə.ti ˈtæk.sɪz/: Thuế bất động sản
  • Maintenance fees /ˈmeɪn.tən.əns fiːz/: Phí bảo trì nhà cửa
  • Repair costs /rɪˈpeər kɒsts/: Chi phí sửa chữa
  • Home insurance /həʊm ɪnˈʃʊə.rəns/: Bảo hiểm nhà ở
  • Property management fees: Phí quản lý chung cư

Từ vựng về chi phí tiện ích sinh hoạt

  • Electricity bill /ɪˌlekˈtrɪs.ɪ.ti bɪl/: Tiền điện
  • Water bill /ˈwɔː.tər bɪl/: Tiền nước
  • Gas bill /ɡæs bɪl/: Tiền gas
  • Internet bill /ˈɪn.tə.net bɪl/: Tiền internet
  • Mobile phone bill /ˈməʊ.baɪl fəʊn bɪl/: Cước điện thoại
  • Cable TV fees /ˈkeɪ.bəl ˌtiːˈviː fiːz/: Phí truyền hình cáp
  • Waste collection fees /weɪst kəˈlek.ʃən fiːz/: Phí thu gom rác

Từ vựng về chi phí đi lại

  • Transportation costs /ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən kɒsts/: Chi phí đi lại
  • Fuel costs /ˈfjuː.əl kɒsts/: Tiền xăng dầu
  • Public transport fares: Vé giao thông công cộng
  • Monthly travel pass /ˈmʌnθ.li ˈtræv.əl pɑːs/: Vé tháng
  • Parking fees /ˈpɑː.kɪŋ fiːz/: Phí gửi xe
  • Toll fees /təʊl fiːz/: Phí đường bộ

Từ vựng về chi phí sinh hoạt cá nhân

  • Daily necessities /ˈdeɪ.li nəˈses.ɪ.tiz/: Chi phí nhu yếu phẩm
  • Personal care expenses /ˈpɜː.sən.əl keər ɪkˈspen.sɪz/: Phí chăm sóc cá nhân
  • Clothing expenses /ˈkləʊ.ðɪŋ ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí quần áo
  • Household items /ˈhaʊs.həʊld ˈaɪ.təmz/: Đồ dùng gia đình
  • Personal grooming /ˈɡruː.mɪŋ/: Làm đẹp, cắt tóc
  • Laundry expenses /ˈlɔːn.dri ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí giặt giũ

Từ vựng về chi phí y tế

  • Medical expenses /ˈmed.ɪ.kəl ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí y tế
  • Healthcare costs /ˈhelθ.keər kɒsts/: Phí chăm sóc sức khỏe
  • Health insurance /helθ ɪnˈʃʊə.rəns/: Bảo hiểm y tế
  • Medication costs /ˌmed.ɪˈkeɪ.ʃən kɒsts/: Chi phí thuốc men
  • Doctor's fees /ˈdɒk.təz fiːz/: Phí khám bác sĩ
  • Routine check-ups /ruːˈtiːn tʃek ʌps/: Khám sức khỏe định kỳ

Từ vựng về chi phí giáo dục

  • Tuition fees /tjuˈɪʃ.ən fiːz/: Học phí
  • Educational expenses /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən.əl ɪkˈspen.sɪz/: Chi phí giáo dục
  • Online course fees /ˈɒn.laɪn kɔːs fiːz/: Phí khóa học online
  • Tutoring costs /ˈtjuː.tər.ɪŋ kɒsts/: Chi phí học thêm
  • Exam fees /ɪɡˈzæm fiːz/: Lệ phí thi
  • School supplies /skuːl səˈplaɪz/: Đồ dùng học tập

Trên đây là Chi phí sinh hoạt hàng ngày trong Tiếng Anh mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Với việc phân chia theo từng nhóm cụ thể, bạn có thể học từ theo ngữ cảnh, ghi nhớ hiệu quả hơn và ứng dụng linh hoạt. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng về chi phí trong Tiếng Anh
Từ vựng về chi phí trong Tiếng Anh
Chi phí là số tiền hoặc tài nguyên mà một cá nhân hoặc tổ chức...

Các thể loại phim chính bằng tiếng anh
Các thể loại phim chính bằng tiếng a...
Các thể loại phim chính bằng tiếng anh   Action Films: Phim h...

Các từ vựng chỉ trạng thái, cảm xúc trong tiếng Anh
Các từ vựng chỉ trạng thái, cảm xúc ...
Các từ vựng chỉ trạng thái, cảm xúc trong tiếng Anh Các từ v...

Giới thiệu Toomva phiên bản mới
Giới thiệu Toomva phiên bản mới
1 one 2 two 3 three 4 four 5 five 6 six 7 seven 8 eight 9 nine...