TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO Mua VIP

Gọi tên các loài cây trong Tiếng Anh

Từ những tán cây quen thuộc đến khu rừng xa xôi, bài viết giúp bạn gọi tên các loài cây trong Tiếng Anh một cách tự nhiên, dễ nhớ và đầy cảm hứng.

Cây cối không chỉ là một phần của thiên nhiên, mà còn là "ngôn ngữ xanh" xuất hiện trong đời sống, văn hóa và cả giao tiếp hàng ngày. Việc gọi tên các loài cây trong Tiếng Anh không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn hỗ trợ hiệu quả khi đọc sách, xem phim, viết nội dung về thiên nhiên, du lịch hay môi trường. Trong bài viết này, Toomva sẽ tổng hợp từ vựng Tiếng Anh về các loài cây được phân loại rõ ràng, dễ nhớ và dễ áp dụng trong nhiều ngữ cảnh thực tế.

Từ vựng về các loài cây thân gỗ

  • Oak /oʊk/: Cây sồi
  • Pine /paɪn/: Cây thông
  • Maple /ˈmeɪ.pəl/: Cây phong
  • Banyan /ˈbæn.jən/: Cây đa
  • Teak /tiːk/: Cây tếch
  • Mahogany /məˈhɑː.ɡə.ni/: Cây gụ
  • Elder /ˈel.dər/: Cây cơm cháy
  • Birch /bɜːrtʃ/: Cây bạch dương
  • Cedar /ˈsiː.dər/: Cây tuyết tùng
  • Willow /ˈwɪl.oʊ/: Cây liễu
  • Beech /biːtʃ/: Cây dẻ gai

Từ vựng về các loài cây ăn quả

  • Mango tree /ˈmæŋ.ɡoʊ triː/: Cây xoài
  • Banana tree /bəˈnɑː.nə triː/: Cây chuối
  • Apple tree /ˈæp.əl triː/: Cây táo
  • Orange tree /ˈɒr.ɪndʒ triː/: Cây cam
  • Coconut tree /ˈkoʊ.kə.nʌt triː/: Cây dừa
  • Guava tree /ˈɡwɑː.və triː/: Cây ổi
  • Papaya tree /pəˈpaɪ.ə triː/: Cây đu đủ
  • Lemon tree /ˈlem.ən triː/: Cây chanh
  • Avocado tree /ˌæv.əˈkɑː.doʊ triː/: Cây bơ
  • Peach tree /piːtʃ triː/: Cây đào
  • Durian tree /ˈdʊə.ri.ən triː/: Cây sầu riêng

Từ vựng về về các loài cây cảnh

  • Bonsai /ˈbɒn.saɪ/: Cây bonsai
  • Money tree /ˈmʌn.i triː/: Cây kim tiền
  • Lucky bamboo /ˈlʌk.i bæmˈbuː/: Cây phát lộc
  • Ficus /ˈfaɪ.kəs/: Cây si (cảnh)
  • Rubber plant /ˈrʌb.ər plɑːnt/: Cây cao su cảnh
  • Snake plant /ˈsneɪk plɑːnt/: Cây lưỡi hổ
  • Peace lily /piːs ˈlɪl.i/: Cây lan ý
  • Spider plant /ˈspaɪ.dər plɑːnt/: Cây lan chi
  • Succulent /ˈsʌk.jə.lənt/: Cây mọng nước
  • Cactus /ˈkæk.təs/: Cây xương rồng
  • Fern /fɜːrn/: Cây dương xỉ
  • Jade plant /dʒeɪd plɑːnt/: Cây ngọc bích
  • Areca palm /əˈriː.kə pɑːm/: Cau cảnh
  • Monstera /mɒnˈster.ə/: Cây trầu bà lá xẻ
  • Calathea /ˌkæl.əˈθiː.ə/: Cây đuôi công

Từ vựng về các loài cây rừng

  • Bamboo /bæmˈbuː/: Cây tre
  • Palm tree /pɑːm triː/: Cây cọ
  • Eucalyptus /ˌjuː.kəˈlɪp.təs/: Cây bạch đàn
  • Mangrove /ˈmæŋ.ɡroʊv/: Cây đước (rừng ngập mặn)
  • Rainforest tree /ˈreɪnˌfɒr.ɪst triː/: Cây rừng mưa nhiệt đới
  • Evergreen tree /ˈev.ə.ɡriːn triː/: Cây thường xanh
  • Deciduous tree /dɪˈsɪdʒ.u.əs triː/: Cây rụng lá
  • Fir tree /fɜːr triː/: Cây linh sam
  • Spruce /spruːs/: Cây vân sam

Từ vựng về các loài cây trồng nông nghiệp

  • Rice plant /raɪs plɑːnt/: Cây lúa
  • Corn (maize) /kɔːrn/ – /meɪz/: Cây ngô
  • Tea plant /tiː plɑːnt/: Cây chè
  • Coffee plant /ˈkɒf.i plɑːnt/: Cây cà phê
  • Sugarcane /ˈʃʊɡ.ər.keɪn/: Cây mía
  • Cassava /kəˈsɑː.və/: Cây sắn
  • Sweet potato plant /swiːt pəˈteɪ.toʊ plɑːnt/: Cây khoai lang
  • Soybean plant /ˈsɔɪ.biːn plɑːnt/: Cây đậu nành
  • Pepper plant /ˈpep.ər plɑːnt/: Cây hồ tiêu

Trên đây là cách Gọi tên các loài cây trong Tiếng Anh mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Hi vọng bài viết sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, ghi nhớ tên cây dễ dàng hơn và áp dụng hiệu quả trong học tập cũng như giao tiếp. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Gọi tên các loại rau thuần Việt trong Tiếng Anh
Gọi tên các loại rau thuần Việt tron...
Trong quá trình sử dụng Tiếng Anh, chắc hẳn có lúc bạn muốn kể...

Gọi tên các loại hạt trong Tiếng Anh
Gọi tên các loại hạt trong Tiếng Anh
Các loại hạt là nhóm thực phẩm thơm ngon, bổ dưỡng với nhiều d...

Cách gọi tên các lá bài trong bộ bài tây.
Cách gọi tên các lá bài trong bộ bài...
Cách gọi tên các lá bài tron...

Giao tiếp tiếng Anh cơ bản: Gọi tên các quốc gia sao cho đúng? (phần 1)
Giao tiếp tiếng Anh cơ bản: Gọi tên ...
Việc gọi tên các quốc gia trong giao tiếp tiếng Anh cơ bản quy...