GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Từ vựng tiếng Anh

Lọc theo:

"Đất" : Có bao nhiêu từ tiếng Anh để diễn tả.

5.092 lượt xem
3 năm trước
"Đất" : Có bao nhiêu từ tiếng Anh để diễn tả. - Yes – và cách nói thay thế - Ngạc nhiên: Cách diễn tả trong tiếng Anh   1.Earth: là đất, trái nghĩa với nó là heaven có nghĩa là trời. Ex: The war has spread throu...

Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách cung Song tử

1.493 lượt xem
3 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách cung Song tử (Gemini) - Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus)  Gemini: /ˈdʒɛmɪni/ Song tử 1.    Creative: /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo 2.    Curious: /ˈkjʊriəs/ tò mò 3...

Tên tiếng Anh những ngày lễ tại Việt Nam.

1.884 lượt xem
3 năm trước
Tên tiếng Anh những ngày lễ tại Việt Nam. - Tên tiếng Anh các món ăn Việt Nam - Tên tiếng Anh: các kiểu tóc 1.    Hung Kings Commemorations - 10th day of the 3rd lunar month: Giỗ tổ Hùng Vương 2.    Hung Kings' ...

Tiếng Anh chủ đề: Sức khỏe

2.628 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Sức khỏe Sơ đồ tư duy: Cây sức khỏe Chúc các bạn học tập thành công!  

Từ vựng tiếng Anh: Các chương trình đào tạo

772 lượt xem
3 năm trước
Từ vựng tiếng Anh: Các chương trình đào tạo - Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình - Từ vựng tiếng Anh: Thời tiết 1.    Boarding school /ˈbɔːrdɪŋ s...

Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus)

1.551 lượt xem
3 năm trước
Mật ngữ 12 chòm sao: tính cách của cung Kim ngưu (Taurus). - Những tính từ mô tả tính cách con người - Cách biến đổi danh từ chỉ giới tính trong tiếng Anh. Taurus: /'tɔ:rəs/ Kim ngưu Determined : /dɪˈtɜːrmɪnd/ q...

Những giai đoạn của cuộc đời.

1.339 lượt xem
3 năm trước
Những giai đoạn của cuộc đời. - Các kỳ thi phải trải qua trong đời - Những hậu tố phổ biến - Birth : ngày chào đời. - Childhood : thời thơ ấu. - Puberty : dậy thì. - Adolescence : thời thanh niên - Leave school/...

Thi TOEIC: Những trạng từ hay gặp

1.407 lượt xem
3 năm trước
Thi TOEIC: Những trạng từ hay gặp - Phân biệt căp trạng từ: Hard - Hardly - Thủ tục đăng ký dự thi TOEIC tại IIG Việt Nam 1. Completely: 1 cách hoàn toàn - A completely indepentdent agency : đại lí hoàn toàn độc...

Những từ vựng về "Mind"

872 lượt xem
3 năm trước
Những từ vựng về "Mind" - Những câu Slogan tiếng Anh hay nhất mọi thời đại. - Đường Thủy và những từ vựng tiếng Anh 1.    Absent-minded (a) – Khi tâm trí “đi vắng”: hay quên  Ex: Being absent-minded, Jane always...

Phân biệt: No – Not – None

1.499 lượt xem
3 năm trước
Phân biệt: No – Not – None - Phân biệt "Miss" và "Remember" - Phân biệt: Get used to, be used to, used to. 1. NO + NO hầu hết được dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó. Ex: I have no choice. He h...

Các cử động hàng ngày của chúng ta.

883 lượt xem
3 năm trước
Các cử động hàng ngày của chúng ta. - Những câu giao tiếp nhanh, ngắn gọn hàng ngày. - Câu nói động viên hàng ngày và trong công việc 1.    Blink your eyes: Nháy măt 2.    Blow nose: Hỉ mũi 3.    Clear your thro...

Tiếng Anh chủ đề: Nail

38.253 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Nail - Tiếng Anh chủ đề: Các loại nhà. - Tiếng Anh chủ đề: tên các môn thể thao - around /ə'raund/: móng tròn trên đầu móng  - buff /bʌf/: đánh bóng móng  - cut down /kʌt daun/: cắt ngắn  - cut...

Bí mật từ "MOTHER"

597 lượt xem
3 năm trước
Bí mật từ "MOTHER" - Bí mật tên một số các quốc gia - Bí Mật - Bật Mí về nguyên âm và phụ âm trong tiếng Anh +  &quot...

Những cấp học chúng ta trải qua.

1.020 lượt xem
3 năm trước
Những cấp học chúng ta trải qua. - Các kỳ thi phải trải qua trong đời - Tên tiếng Anh các cấp bậc trong quân đội 1. Nursery school /ˈnɜːrsəri skuːl/: Mầm non   - Kindergarten /ˈkɪndərɡɑːrtn/: Mẫu giáo - Pre-scho...

Những tật xấu cuả con người

1.238 lượt xem
3 năm trước
Những tật xấu cuả con người - Những câu Slogan tiếng Anh hay nhất mọi thời đại. - Đường Thủy và những từ vựng tiếng Anh • Arrogant /'ærəgənt/:  kiêu ngạo • Autistic/ɔːˈtɪstɪk/: tính tự kỉ • Blackguardly /´blæga:...

Các từ với ý nghĩa "Béo "

1.851 lượt xem
3 năm trước
Các từ với ý nghĩa "Béo " - Ý nghĩa từ Vợ - Chồng trong gia đình - Ý nghĩa của giới từ: ABOUT, AGAINST, AT 1.    Chubby /ˈtʃʌbi /slightly fat in a way that people usually find attractive.  -    Chỉ sự mũm mĩm ở ...