GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Từ vựng tiếng Anh

Lọc theo:

Các kỳ thi phải trải qua trong đời

774 lượt xem
3 năm trước
Các kỳ thi phải trai qua trong đời - Thủ tục đăng ký dự thi TOEIC tại IIG Việt Nam 1.    Best students' contest /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /: thi học sinh giỏi 2. &n...

Tiếng Anh chủ đề: Trường đại học.

1.551 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Trường đại học. - Tên tiếng Anh các môn học - Tiếng Anh chủ đề: tên các môn thể thao. - Academic [,ækə'demik]: học thuật - Assignment [ə'sainmənt]: bài tập - Bachelor ['bæt∫ələ]: bằng cử nhân -...

Các thể loại văn học

2.601 lượt xem
3 năm trước
Các thể loại văn học  - Tên sân chơi các loại môn thể thao. - Các thể loại phim chính bằng tiếng anh -  Blank verse /blæɳk və:s/: Thơ không vần -  Comics /'kɔmik/: Truyện tranh -  Elegy /'elidʤi/: Thơ buồn, khúc...

Tiếng Anh chủ đề: Mỹ thuật

3.371 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Mỹ thuật - Tiếng Anh chủ đề: Đường phố - Tiếng Anh chủ đề: Halloween. -  Art /ɑ:t/: Nghệ thuật, mỹ thuật -  Brush /brʌʃ/: Bút lông vẽ -  Exhibition /,eksi'biʃn/: Triển lãm -  Illustrate /i'ləst...

Các cụm từ với “ Dream”

2.098 lượt xem
3 năm trước
Các cụm từ với “ Dream”  - Các cụm từ với “Keep” - Các cụm từ với “Catch”   1.    "Dream on!" hoặc "In your dreams!"  - express to let the person we’re speaking with know that they’re hoping for something imposs...

Tiếng Anh chủ đề: Các loại nhà.

21.199 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Các loại nhà. - Tiếng Anh chủ đề: Biển 1.    Bungalow /'bʌηgələʊ/: Nhà gỗ một tầng 2.    Castle /'kɑ:sl/: Lâu đài, cung điện 3.    Condominium /ˌkɒndə'mɪniəm/: Chung cư 4.    Cottage /'kɒtiʤ/...

Đảo ngữ tiếng Anh thú vị

723 lượt xem
3 năm trước
Đảo ngữ tiếng Anh thú vị - Tiếng anh chủ đề: Tên các loại bệnh. 1.    A DECIMAL POINT (Dấu chấm thập phân) = IM A DOT IN PLACE (Tôi là một dấu chấm đ...

Tiếng Anh chủ đề: Các loại mắt kính

3.740 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Các loại mắt kính.  - Tiếng Anh chủ đề: Biển - Tiếng Anh chủ đề: tên các môn thể thao. 1.    3D glasses: kính 3D 2.    Adjustable Focus: kính điều chỉnh tiêu điểm 3.    Bifocals: kính hai tròn...

Tên các loại bánh mì

7.787 lượt xem
3 năm trước
Tên các loại bánh mì - Tiếng anh chủ đề: Tên các loại bệnh. - Các thể loại phim chính bằng tiếng anh   1.    bagel /'beigl/ : bánh vòng 2.    bread stick : bánh mì que 3.    challah : Bánh mỳ Challah (Bánh mỳ Tr...

Tiếng Anh chủ đề: màu sắc

1.158 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: màu sắc - Thành ngữ về màu sắc 1.    Beige /beɪʒ/(adj): màu be 2.    Black /blæk/(adj): đenA 3.    Blue ...

Từ vựng: chỉ những người bạn trong tiếng Anh

1.996 lượt xem
3 năm trước
Từ vựng: chỉ những người bạn trong tiếng Anh - Từ vựng tiếng Anh: lĩnh vực thời trang - Từ vựng các món ăn 1.    Ally: bạn đồng minh 2.    Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. như...

Tên tiếng Anh các con vật còn bé

5.412 lượt xem
3 năm trước
Tên tiếng Anh các con vật còn bé - Tên tiếng Anh một số loại trái cây. - Tên tiếng Anh: các kiểu tóc chick -- /tʃik/ = chim non, gà con cub -- /kʌb/ = gấu, sư tử, cọp, sói con (đều gọi là cub) duckling -- /'dʌkl...

Tiếng Anh chủ đề: Công viên

4.572 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Công viên - Tiếng Anh chủ đề: Đường phố - Tiếng Anh chủ đề: Thảm họa thiên nhiên -  Park /p’ɑːrk/: công viên -  Jogging path /d’ʒɒgiŋ p’ɑːθ/: lối dành cho chạy bộ -  Trash can /tr’æʃ kæn/: thùn...

Tiếng Anh chủ đề: Thảm họa thiên nhiên

9.611 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chủ đề: Thảm họa thiên nhiên - Tiếng Anh chủ đề: Đường phố - Tiếng Anh chủ đề: Halloween. 1.    Avalanche / ˈævəlɑːnʃ/: Tuyết lở. 2.    Blizzard /’blizəd/: Bão tuyết. 3.    Drought /draʊt /: Hạn hán. 4....

Ý nghĩa từ Vợ - Chồng trong gia đình

2.153 lượt xem
3 năm trước
Ý nghĩa từ Vợ - Chồng trong gia đình - T.H.I.N.K - Nghĩ những gì? - Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình 1. Wife : vợ W = Washing : giặt giũ.  I = Ironing : Là, ủi.  F = Food : Nấu ăn.  E = Entertainment : Giải ...

Nghĩa của cụm từ “Get On”

24.633 lượt xem
3 năm trước
Nghĩa của cụm từ “Get On” - Những cụm từ với “Get” 1.    có mối quan hệ tốt Ex: We're getting on much better now that we don't live together. He doesn't get on with his daughter. 2.    đang bị muộn giờ  Ex: It's ...