Đang tải video...
<< >>

Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses

Bài 38: Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.

hungvg
hungvg 151
Cấp độ: Khó
Xuất bản: 18-07-2015
12,564 lượt xem

Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses - Hãy nói về điểm mạnh và điểm yếu của bạn.

strengths = Điểm mạnh ( Nói về thế mạnh công việc của bạn)

Ngoài ra strengths còn mang nhiều nghĩa khi được đi kèm với sự vật khác:
VD: the strength of tea = độ đậm của nước trà 
the strength of wine = nồng độ của rượu 
they were there in great (full) strength = họ có mặt đông đủ cả (số lượng đầy đủ (của một tập thể...) 
strength of materials = sức bền vật liệu 
Nghe phát âm trong video khác: 
- But when it comes to brute strength, = Nhưng nếu nó trở thành một thứ sức mạnh khủng khiếp
- I don't have the strength. = Con không có đủ sức. 
- I don't know my own strength yet. = Tôi vẫn chưa kiểm soát được sức mình 


weaknesses = Điểm yếu 
Xem thêm: 
- You found the claw's only weakness. = Ngươi đã tìm ra điểm yếu duy nhất của " Càng cua " rồi. 
- she has a major weakness. = má cũng có điểm yếu.

Tags: Học tiếng anh qua qua phim Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses, Phim Bài 38: Describe your greatest strengths and weaknesses phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>