Hướng dẫn cách học

Bật chế độ luyện nghe (hiện sub sau 2s)

Tiếp theo5Huỷ
Hướng dẫn Sub Option User Sub
<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Cài đặt
(Khi bạn click vào câu nào thì video sẽ play từ câu đó đến hết)
(Khi bạn click vào câu nào thì video chỉ play hết câu đó rồi dừng lại)
Tập: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Shape - Name of the Shape

Bài 11: Hình dạng - tên của các hình.

3.566 lượt xem
THEO DÕI462

Bài 11: Shape - Name of the Shape  - Hình dạng  - tên của các hình.  

Hãy tiếp tục bài học với tên tiếng anh các hình: 
1. Circle /'sə:kl/ hình tròn 

2. Triangle /’traiæɳgl/ hình tam giác 

3. Square /skweə/ hình vuông 

4. Rectangle /’rek,tæɳgl/ hình chữ nhật 

5. Pentagon /’pentəgən/ hình ngũ giác 

6. Hexagon /'heksægən/ hình lục giác

7. Octagon /'ɔktəgən/ Hình bát giác 

8. Oval /'ouvəl/ hình bầu dục 

9. star /stɑ:/ hình sao 

10. Cone /koun/ hình nón 

11. Sphere /sfiə/ hình cầu

12. Cube /kju:b/ hình lập phương/hình khối 

13. Cylinder /'silində/ hình trụ 

14. Pyramid /'pirəmid/ hình chóp

Luyện tập: số 12: Hình dạng 

 

Xem danh sách bài học:

Học tiếng Anh từ đầu cùng Toomva

Luyện Nghe Từ