Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Tập: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23

Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ - Phần 1 tập 14

Desperate Housewives - season 1 - 14

8.668 lượt xem
THEO DÕI 3054

Học tiếng Anh qua phim Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ phần 1 tập 14


Xem thêm một số câu phát âm tiếng Anh trong các tình huống khác:


Tìm hiểu về cấu trúc câu: be screwed = Phá sản, phá hỏng, nguy to...
Xem trong phim:
- In a few weeks I'll be screwed. = Vài tuần nữa tôi sẽ phá sản
be screwed trong các phim khác:
I have my whole life ahead of me and now it might be screwed up. = Đời con còn phía trước, chút nữa bị phá hỏng. 
If you forget one thing, you could be screwed. = Nếu bạn quên 1 thứ, thì bạn sẽ nguy to. 


- Lynette would cherish the memory of that moment = Lynette biết cô sẽ nâng niu kỹ ức về khoảnh khắc này
Nghe phát âm từ cherish trong các phim khác:
It's wonderful, wonderful thing and you need to cherish your daddy! = Nó là một điều tuyệt, tuyệt vời và cháu cần phải yêu mến bố cháu! 
... to have and to hold, to love and to cherish. = .. để có và giữ, yêu và thương yêu. 


- A high powered career, a handsome husband, an extravagant house. = Sự nghiệp địa vj cao, chồng đẹp mã, nhà to cửa rộng


- I met somebody who recognized her photo. = Tôi đã gặp người nhận ra hình cô ấy
recognize = công nhận, thừa nhận, chấp nhận 
VD: to recognize a government = công nhận một chính phủ 


recognize = nhìn nhận 
VD: to recognize a far remote relation = nhìn nhận một người bà con xa 


recognize = nhận ra 
VD: to recognize an old acquaintance = nhận ra một người quen cũ 

Danh mục: Phim bộ

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu