Tiếp theo5 Huỷ
CHỨC NĂNG
Chức năng hỗ trợ học tiếng Anh
Luyện nghe câu Luyện nghe và đoán câu
Luyện nghe từ Luyện nghe và đoán từ
Copy Sub Anh Lưu phụ đề tiếng Anh về máy
Copy Sub Việt Lưu phụ đề tiếng Việt về máy

Play từng câu Click và play từng câu

Tự động chuyển tập Tự chuyển tập khi hết video
Play lặp lại Play lặp lại từ đầu khi hết video

Tăng kích thước Sub Tăng cỡ chữ phụ đề trong video
Cỡ Sub mặc định Cỡ chữ phụ đề mặc định
Giảm kích thước Sub Giảm cỡ chữ phụ đề trong video
Phụ đề Tuỳ chọn phụ đề trong video
Tắt (phím tắt số 3/~)
Tiếng Anh (phím tắt số 1)
Tiếng Việt (phím tắt số 2)
Song ngữ (phím tắt số 3)



<< >> Pause Tốc độ
Tốc độ
Tập: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23

Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ - Phần 1 tập 21

Desperate Housewives - season 1 - 21

8.241 lượt xem
THEO DÕI 3054

Học tiếng Anh qua phim Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ phần 1 tập 21


Một số câu, cấu trúc tiếng anh trong phim:


tire of = Chán, mệt mỏi
- Sophie was tired of having her heart broken. = Sophie đã chán việc thất tình
VD: to be tired of doing the same things = chán ngấy làm những việc như nhau 
to grow tired of = phát chán về, phát chán vì 
Xem thêm tire of trong các video khác: 
- But I'm tired of waiting for you to prove it. = nhưng ta đã quá mệt mỏi chờ cháu chứng minh điều đó rồi a
- Tired of searching for the love = Tôi mệt mỏi tìm kiếm tình yêu (Trong bài hát stop stop stop)


concept = khái niệm, quan niệm.
- Marriage is a simple concept. = Hôn nhân là một khái niệm đơn giản
nghe phát âm từ concept trong các video khác:
- You know, monogamy can be a tricky concept. = Các cậu biết đấy chế độ một vợ một chồng là một khái niệm phức tạp. 
- dedicated to the concept of peace. = và dành để tưởng nhớ đến khái niệm hoà bình. 


defect = Lỗi
- It's probably a manufacturing defect. = Chắc do lỗi nhà sản xuất
Xem thêm nghĩa khác của từ defect:
defect = khuyết điểm, nhược điểm
VD: to have the defects of one's qualities = trong ưu điểm có những nhược điểm 
defect = (vật lý) sự hụt; độ hụt 
VD: mass defect = độ hụt khối lượng 


vow = Lời thề, lời nguyền
- The vow is simple = Lời thề thực sự đơn giản

Danh mục: Phim bộ

LUYỆN NGHE

<< >> Play Ẩn câu