GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Tiếng Anh chuyên ngành

Lọc theo:

Tiếng Anh chuyên ngành: Nông Nghiệp (tiếp theo)

1.719 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Nông Nghiệp (tiếp theo) - Tiếng Anh chuyên ngành: Nông Nghiệp 1 - Tiếng Anh ngành luật -    logistical difficulties: những khó khăn trong công tác hậu cần -    mangrove forest: rừng đước ...

Tiếng Anh chuyên ngành: Nông Nghiệp

12.250 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Nông Nghiệp - Tiếng Anh chuyên ngành: bao bì công nghiệp - Tiếng Anh chuyên ngành: Tài chính – kế toán -     acreage: diện tích gieo trồng -    agrarian society: xã hội nông nghiệp -    ...

Tiếng Anh về thông số kỹ thuật của sản phẩm

4.089 lượt xem
2 năm trước
Tiếng Anh về thông số kỹ thuật của sản phẩm: ---------------- VD về một chiếc pallet gỗ: Unit = đơn vị Dimensions = Kích thước Materials = Nguyên liệu Acacia = Gỗ keo Load = tải trọng Ways = Hướng(hướng nâng của...

Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học.

20.171 lượt xem
3 năm trước
Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học. - Tên tiếng Anh các môn học - Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn <td style="he Tên tiếng Anh Tên tiếng Việt Ký hiệu nguyên tố Nguyên tử khối actinium actini ...

Tiếng Anh chuyên ngành: bao bì công nghiệp

6.237 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: bao bì công nghiệp - Tiếng Anh chuyên ngành Marketing - Những hậu tố chỉ nghề nghiệp. 1. Model - mẫu 2. unit - đơn vị 3. Dimension - kích thước 4. Materials – nguyên liệu 4. Still - sắt t...

Giải nghĩa thuật ngũ Wi-Fi.

1.159 lượt xem
3 năm trước
Giải nghĩa thuật ngũ Wi-Fi.  - Thuật ngữ tiêng Anh thương mại - Nghĩa của cụm từ “Get On” Wi-Fi có phải là 'một thuật ngữ không có nghĩa'? Nhiều người vẫn cho rằng Wi-Fi là từ viết tắt của "Wireless Fidelity", m...

Tiếng Anh chuyên ngành: Tài chính – kế toán

3.601 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Tài chính – kế toán - Công thức tính trong kế tóan bằng tiếng Anh - Tiếng Anh chuyên ngành: Kế toán -  Accounting entry: Bút toán -  Accrued expenses : Chi phí phải trả - -  Accumulated: ...

Tiếng Anh chuyên ngành Marketing

2.240 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành Marketing - Tiếng Anh chuyên ngành: Tư vấn thiết kế xây dựng. - Tiếng Anh chuyên ngành: Kế toán   1.    Label: Nhãn (dán trên hàng hóa) 2.    Launch: Ra mắt (sản phẩm mới) 3.    Mail order...

Tiếng Anh chuyên ngành: Kế toán

1.821 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Kế toán - Công thức tính trong kế tóan bằng tiếng Anh 1.    Accomplish /əˈkɑːmplɪʃ/ hoàn thành, đạt tới mục đích gì 2.    Appropriation of profit /əˌproʊ.priˈeɪ.ʃən əv ˈprɑː.fɪt/ Phân phố...

Tiếng Anh chuyên ngành: Thủy Hải Sản. (Phần 2)

1.684 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Thủy Hải Sản. (Phần 2) - Tiếng Anh chuyên ngành: Thủy Hải Sản. (Phần 1) 51. earthern pond dikes: bờ ao đất 52. disease agent: tác nhân g&aci...

Tiếng Anh chuyên ngành: Thủy Hải Sản. (Phần 1)

11.708 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Thủy Hải Sản. (Phần 1) - Tiếng Anh chuyên ngành: Tư vấn thiết kế xây dựng. - Tiếng Anh ngành luật 1. anabolism: sự đồng hóa 2. anadromous: ngược sông để đẻ trứng (cá biển) 3. androgen: ho...

Tiếng Anh chuyên ngành: Tư vấn thiết kế xây dựng.

6.086 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh chuyên ngành: Tư vấn thiết kế xây dựng. - Từ vựng ngành xây dựng - Tiếng Anh chuyên ngành May 1.    Air conditioning: Điều hòa không khí 2.    Apartment: Căn hộ 3.    Architect : Kiến trúc 4.    As- bui...

Thuốc và những từ vựng liên quan đến cấp cứu.

1.419 lượt xem
3 năm trước
Thuốc và những từ vựng liên quan đến cấp cứu. - Từ vựng tiếng Anh liên quan tới công việc - Tình trạng phòng tại khách sạn: Từ vựng liên quan ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/- xe cứu thương bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ - băng b...

Tiếng Anh ngành luật

1.863 lượt xem
3 năm trước
Tiếng Anh ngành luật - Tiếng Anh chuyên ngành May mặc - Từ điển tiếng anh chuyên ngành cơ khí - Adversarial process : Quá trình tranh tụng - Bring into account : truy cứu trách nhiệm - Attorney : Luật Sư ( : law...

Từ vựng thời trang: những trang phục và phụ kiện

2.065 lượt xem
3 năm trước
Từ vựng thời trang: những trang phục  và phụ kiện - Từ vựng tiếng Anh: lĩnh vực thời trang -    bathrobe /ˈbɑːθ.rəʊb/ áo choàng tắm -    bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/ áo choàng tắm -    belt /belt/ – thắt lưng -    belt...

Thuật ngữ tiêng Anh thương mại

2.593 lượt xem
3 năm trước
Thuật ngữ tiêng Anh thương mại - Danh sách từ vựng chuyên ngành Kinh tế chủ đề Sản xuất hàng hóa - Thuế và thuật ngữ thông dụng: -    Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm -    Billing co...