TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học.

Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học.

Tên tiếng Anh các môn học

Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn

Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học

<td style="he

Tên tiếng Anh

Tên tiếng Việt

Ký hiệu

nguyên tố

Nguyên tử khối

actinium

actini

Ac

89

americium

americi

Am

95

stibium

antimon

Sb

51

argonum

agon

Ar

18

arsenicum

asen

As

33

astatium

astatin

At

85

baryum

bari

Ba

56

berkelium

berkeli

Bk

97

beryllium

berylli

Be

4

bismuthum

bitmut

Bi

83

bohrium

bohri

Bh

107

borum

bo

B

5

bromum

brôm

Br

35

carboneum

cacbon

C

6

cerium

xeri

Ce

58

caesium

xêzi

Cs

55

stannum

thiếc

Sn

50

curium

curium

Cm

96

darmstadtium

darmstadti

Ds

110

kalium

kali

K

19

dubnium

dubni

Db

105

nitrogenium

nitơ

N

7

dysprosium

dysprosi

Dy

66

einsteinium

einsteini

Es

99

erbium

erbi

Er

68

europium

europi

Eu

63

fermium

fermi

Fm

100

fluorum

flo

F

9

phosphorus

phốtpho

P

15

francium

franxi

Fr

87

gadolinium

gadolini

Gd

64

gallium

galli

Ga

31

germanium

germani

Ge

32

hafnium

hafni

Hf

72

hassium

hassi

Hs

108

helium

heli

He

2

aluminium

nhôm

Al

13

holmium

holmi

Ho

67

magnesium

magiê

Mg

12

chlorum

clo

Cl

17

chromium

crom

Cr

24

indium

indi

In

49

iridium

iridi

Ir

77

iodum

iốt

I

53

cadmium

cadmi

Cd

48

californium

californi

Cf

98

cobaltum

coban

Co

27

krypton

krypton

Kr

36

silicium

silic

Si

14

oxygenium

ôxy

O

8

lanthanum

lantan

La

57

laurentium

lawrenci

Lr

103

lithium

liti

Li

3

lutetium

luteti

Lu

71

manganum

mangan

Mn

25

cuprum

đồng

Cu

29

meitnerium

meitneri

Mt

109

mendelevium

mendelevi

Md

101

molybdaenum

molypden

Mo

42

neodymium

neodymi

Nd

60

neon

neon

Ne

10

neptunium

neptuni

Np

93

niccolum

niken

Ni

28

niobium

niobi

Nb

41

nobelium

nobeli

No

102

plumbum

chì

Pb

82

osmium

osmi

Os

76

palladium

paladi

Pd

46

platinum

bạch kim

Pt

78

plutonium

plutoni

Pu

94

polonium

poloni

Po

84

praseodymium

praseodymi

Pr

59

promethium

promethi

Pm

61

protactinium

protactini

Pa

91

radium

radi

Ra

88

radon

radon

Rn

86

rhenium

rheni

Re

75

rhodium

rhodi

Rh

45

roentgenium

roentgeni

Rg

111

hydrargyrum

thủy ngân

Hg

80

rubidium

rubidi

Rb

37

ruthenium

rutheni

Ru

44

rutherfordium

rutherfordi

Rf

104

samarium

samari

Sm

62

seaborgium

seaborgi

Sg

106

selenium

selen

Se

34

sulphur

lưu huỳnh

S

16

scandium

scandi

Sc

21

natrium

natri

Na

11

strontium

stronti

Sr

38

argentum

bạc

Ag

47

tantalum

tantali

Ta

73

technetium

tecneti

Tc

43

tellurium

telua

Te

52

terbium

terbi

Tb

65

thallium

tali

Tl

81

thorium

thori

Th

90

thulium

thuli

Tm

69

titanium

titan

Ti

22

uranium

urani

U

92

vanadium

vanadi

V

23

calcium

canxi

Ca

20

hydrogenium

hiđrô

H

1

wolframium

volfram

W

74

xenon

xenon

Xe

54

ytterbium

ytterbi

Yb

70

yttrium

yttri

Y

39

zincum

kẽm

Zn

30

zirconium

zirconi

Zr

40

aurum

BÀI LIÊN QUAN

Tên tiếng Anh các cấp bậc trong quân đội
Tên tiếng Anh các cấp bậc trong quân...
Tên tiếng Anh các cấp bậc trong quân đội  - Các vị trí trong k...

Tên tiếng Anh các loài côn trùng
Tên tiếng Anh các loài côn trùng
Tên tiếng Anh các loài côn trùng - Tại sao không ăn côn trùng ...

Tên tiếng Anh các loại cá
Tên tiếng Anh các loại cá
Tên các loại cá trong tiếng Anh - Từ vựng về các loại hải sản ...

Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn
Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn
Tên tiếng Anh các biển báo chỉ dẫn - Từ vựng: Những chỉ dẫn tạ...