GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Tên tiếng Anh các tài khoản ngân hàng.

Xuất bản 02-02-2016

Tên tiếng Anh các tài khoản ngân hàng.

Tiếng Anh chuyên ngành: bao bì công nghiệp

Tên tiếng Anh các nguyên tố hóa học.

Tên tiếng Anh các tài khoản ngân hàng.

 

1.    account: tài khoản

2.    bank account: tài khoản ngân hàng

3.    business account: tài khoản doanh nghiệp, tài khoản làm ăn

4.    checking account: tài khoản thanh toán 

5.    credit account: tài khoản tín dụng

6.    deposit (v): ký gửi, ký thác, đặt cọc

7.    membership account: tài khoản hội viên

8.    personal account: tài khoản cá nhân

9.    savings account: tài khoản tiết kiệm