Từ: repose
-
danh từ
sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
to work without repose
làm việc không nghỉ
-
sự yên tĩnh
the sea never seems in repose
biển hình như không lúc nào yên tĩnh
-
giấc ngủ
-
sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
to lack repose
thiếu sự phối hợp hài hoà
-
dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc
-
động từ
đặt để
to repose one's head on the pillow
đặt đầu gối lên
to repose one's hope in someone
đặt hy vọng vào ai
-
cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
to repose onself
nghỉ ngơi
to rise thoroughly reposed
trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
-
nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
-
nghỉ ngơi
-
được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
the foundations repose on (upon) a rock
nền nhà xây trên đá
the whole capitalist system reposes on surplus value
toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
-
suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
to let one's mind repose on the past
để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh
Cụm từ/thành ngữ
angle of repose
(kỹ thuật) góc nghỉ
Từ gần giống
