Từ: render
-
động từ
trả, trả lại, hoàn lại
to render thanks to
trả ơn
-
dâng, nộp, trao
to render [up] a city to the enemy
nộp một thành phố cho quân địch
to render a message
trao một bức thông điệp
-
đưa ra, nêu ra
he can render no reason for it
nó không đưa ra được một lý do gì về việc đó
to render an account of
đưa ra một báo cáo về, báo cáo về (vấn đề gì...)
-
làm, làm cho
to render a service
giúp đỡ
to be rendered speechless with rage
giận điên lên (làm cho) không nói được nữa
-
biểu hiện, diễn tả
the writer's thought is well rendered in his works
tư tưởng của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông
-
diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc)
-
dịch
this sentence can't be rendered into English
câu này không thể dịch được sang tiếng Anh
-
thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc ((cũng) to render down)
-
trát vữa (tường...)
Từ gần giống