Từ: non-union
/'nɔn'ju:njən/
-
tính từ
không gia nhập công đoàn (nghiệp đoàn); không phải đoàn viên công đoàn (nghiệp đoàn)
to employ non-union labour
sử dụng những người lao động không phải là đoàn viên công đoàn
-
chống công đoàn (nghiệp đoàn)
-
danh từ
(y học) sự tách rời, sự không dính vào nhau
Từ gần giống
