TỪ ĐIỂN CỦA TÔI

Từ: cushy

/'kuʃi/
Thêm vào từ điển của tôi
chưa có chủ đề
  • tính từ

    (từ lóng) dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy

    a cushy job

    việc làm dễ chịu, thoải mái

    Cụm từ/thành ngữ

    to stop a cushy one

    (quân sự) bị thương nhẹ