Từ: blimp
/blimp/
-
danh từ
khí cầu nhỏ
-
blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp)
Từ gần giống
