GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Những cụm từ hay dùng trong giao tiếp gia đình.

Xuất bản 27-02-2016

Những cụm từ hay dùng trong giao tiếp gia đình.

4 chiến thuật học anh văn giao tiếp cấp tốc

Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

Những cụm từ hay dùng trong giao tiếp gia đình


-    Build on: xây thêm, cơi nới nhà ra
-    Clean up/ tidy up: giặt, lau, làm sạch
-    Hang up your clothes: lồng quần áo vào móc để treo vào tủ
-    Mop (something) up: dùng giẻ lau sàn lau sạch các vết bẩn ướt
-    Pick (something) up: dọn dẹp, nhặt đồ đạc từ nền nhà để cất vào vị trí của chúng
-    Put away your clothes (things): cho đồ đạc vào chỗ của chúng, chằng hạn ngăn kéo tủ
-    Put on clothes: mặc quần áo
-    Put on music: bật đài, thiết bị để phát nhạc
-    Put out: tắt, dập lửa
-    Put the pot/ kettle/ coffee on something: đặt bình, ấm nước, cà phê… lên bếp
-    Put up a picture: treo tranh ảnh, đồ trang trí lên tường
-    Stock up on (something): mua các đồ ăn, đồ dùng thiết yếu để dự trữ, cất vào tủ lạnh…
-    Sweep (something) up: dùng chổi quét sạch
-    Take down (a picture): hạ, gỡ tranh ảnh, đồ trang trí khỏi tường
-    Take out the trash: đi đổ rác
-    Throw (something) away: vứt rác vào thùng rác
-    Turn off the lamp/TV: tắt đèn, tivi
-    Turn on the lamp/TV: bật đèn, tivi