GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Những cụm từ với “Get”

Xuất bản 16-10-2015

Những cụm từ với “Get”

Phân biệt Get và Take

Những cụm từ với HEART

Những cụm từ với “Get”

  • Get up to : gây ra
  • Get together : tụ họp
  • Get through to sb : làm ai hiểu được điều gì
  • Get through : vượt qua
  • Get sth back : lấy lại
  • Get over: phục hồi, vượt qua
  • Get out of : lẫn tránh
  • Get out : lộ ra ngoài ( tin tức… )
  • Get on with : hòa thuận
  • Get on : lên ( tàu xe..)
  • Get off : rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
  • Get in/into sth : được nhận vào
  • Get down to sth : bắt tay vào việc gì
  • Get down : làm nản lòng
  • Get behind : chậm trễ
  • Get back : trở về
  • Get away with : thoát khỏi ( sự trừng phạt)
  • Get away from : trốn thoát
  • Get at sth : tìm ra, khám phá ra
  • Get at sb : chỉ trích, công kích
  • Get ahead : tiến bộ
  • Get about : lan truyền

 

+++ Toomva.com - Chúc các bạn thành công +++