GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

Xuất bản 10-10-2015

Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

Từ vựng tiếng Anh: Thời tiết

Từ vựng tiếng Anh: dòng họ, gia đình

1.    ancestor /ˈænsəstər/: tổ tiên

2.    family /’fæməli/: gia đình, gia quyến, họ

3.    grandparent /ˈgrænpeərənt/: ông bà
-    grandfather /´græn¸fa:ðə/: ông (nội, ngoại)
-    grandmother /’græn,mʌðə/: bà (nội, ngoại)
-    great-aunt /greit ænt/: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
-    great-grandfather /´greit´grænfa:ðə/: ông cố, cụ ông
-    great-grandmother /´greit´grænmʌðə/: bà cố, cụ bà
-    great-grandparent /´greit´grænperrənt/: ông bà cố
-    great-uncle /greit ˈʌŋkl/: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)

4.     Bố, mẹ, cô, dì, chú, bác
-    parent /’peərənt/: bố mẹ
-    father /ˈfɑːðər/: bố, cha
-    father-in-law /ˈfɑːðər ɪn lɔː/: bố chồng, bố vợ
-    mother /ˈmʌðər/: mẹ
-    mother-in-law /ˈmʌðər ɪn lɔː/: mẹ chồng, mẹ vợ
-    uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác trai, cậu, dượng
-    aunt /ænt/-/ɑːnt/: bác gái, cô, dì, thím, mợ
-    godfather /´gɔd¸fa:ðə/: cha đỡ đầu
-    step father /step ˈfɑːðər/: bố dượng
-    step mother /stepˈmʌðər/: mẹ kế
-    great-: dùng để lùi về 1 thế hệ. Great-grandfather: ông cố
-    step-: kế, ghẻ. Stepfather, stepmother, stepchild, v.v.
  
5.    Anh, chị, em
-    brother /ˈbrʌðər/: anh/em trai ruột
-    brother-in-law /ˈbrʌðər ɪn lɔː/: anh/em rể, anh/em vợ
-    cousin /ˈkʌzən/: anh, em họ (con của của bác, chú, cô)
-    sister /ˈsɪstər/: chị/em gái ruột
-    sister-in-law /ˈsɪstər ɪn lɔː/: chị/em dâu, chị/em vợ

6.    Con cháu: 
-    daughter /ˈdɔːtər/: con gái
-    first cousins once removed: cháu trai/gái (gọi bằng bác, chú, cô, dì – tức là con của anh/chị họ)
-    granddaughter /ˈgrændɔːtər/: cháu gái
-    grandson /ˈgrænsʌn/: cháu trai
-    nephew /ˈnefjuː/: cháu trai (con của anh chị em)
-    niece /niːs/: cháu gái (con của anh chị em)
-    son /sʌn/: con trai

7.    Từ khác:
-    adopted child /ə’dɔptid tʃaild/: con nuôi
-    half-sister /hɑːfˈsɪstər/: chị/em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
-    half-brother /hɑːfˈbrʌðər/: anh/em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
-    half-: trong mối liên quan cùng cha khác mẹ (hoặc ngược lại).
-    foster-: nuôi. Foster-mother mẹ nuôi, foster-son con nuôi
-    fosterling /´fɔstəliη/: con nuôi
-    orphan /´ɔ:fən/: trẻ mồ côi
-    folks /fouks/: họ hàng thân thuộc
-    kinsman /´kinzmən/: người bà con (nam)
-    kinswoman /´kinz¸wumən/: người bà con (nữ)
-    brotherhood /´brʌðəhud/: tình anh em
-    breadwinner /ˈbredˌwɪnə(r)/: trụ cột (người có thu nhập chính) trong gia đình
-    family structure /’fæmili ‘strʌktʃə/: kết cấu gia đình
-    extended family /ɪkˈsten•dɪd ˈfæm•ə•li/: gia đình gồm có nhiều thế hệ
-    nuclear family /ˈnu•kli•ər ˈfæm•ə•li/: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)

Toomva.com - Chúc bạn học thành công!