TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO Mua VIP

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Nhãn khoa

Khám phá trọn bộ từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành nhãn khoa giúp bạn học nhanhm ghi nhớ lâu và ứng dụng hiệu quả trong thực tế.

Nhãn khoa (Ophthalmology) là lĩnh vực y học chuyên sâu tập trung vào việc chăm sóc, chẩn đoán và điều trị các vấn đề liên quan đến mắt và thị lực. Trong cuộc sống hiện đại, khi con người tiếp xúc ngày càng nhiều với màn hình điện tử và các yếu tố môi trường gây hại, việc hiểu và sử dụng đúng các từ vựng về nhãn khoa không chỉ giúp nâng cao kiến thức mà còn hỗ trợ giao tiếp hiệu quả trong học tập, công việc và chăm sóc sức khỏe cá nhân. Trong bài viết này, cùng Toomva khám phá Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Nhãn khoa nhé.

Từ vựng về Cấu trúc của mắt

  • Eye /aɪ/: Mắt
  • Cornea /ˈkɔːr.ni.ə/: Giác mạc
  • Retina /ˈret.ɪ.nə/: Võng mạc
  • Iris /ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt
  • Pupil /ˈpjuː.pəl/: Đồng tử
  • Lens /lenz/: Thủy tinh thể
  • Optic nerve /ˈɒp.tɪk nɜːv/: Dây thần kinh thị giác
  • Sclera /ˈsklɪə.rə/: Củng mạc
  • Conjunctiva /kənˌdʒʌŋkˈtaɪ.və/: Kết mạc
  • Macula /ˈmæk.jə.lə/: Hoàng điểm
  • Vitreous humor /ˈvɪt.ri.əs ˈhjuː.mər/: Dịch kính
  • Aqueous humor /ˈeɪ.kwi.əs ˈhjuː.mər/: Thủy dịch

Từ vựng về Các bệnh về mắt

  • Myopia /maɪˈəʊ.pi.ə/: Cận thị
  • Hyperopia /ˌhaɪ.pərˈəʊ.pi.ə/: Viễn thị
  • Astigmatism /əˈstɪɡ.mə.tɪ.zəm/: Loạn thị
  • Presbyopia /ˌprez.biˈəʊ.pi.ə/: Lão thị
  • Cataract /ˈkæt.ə.rækt/: Đục thủy tinh thể
  • Glaucoma /ɡlɔːˈkəʊ.mə/: Tăng nhãn áp
  • Macular degeneration /ˈmæk.jə.lər dɪˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/: Thoái hóa điểm vàng
  • Conjunctivitis /kənˌdʒʌŋk.tɪˈvaɪ.tɪs/: Viêm kết mạc
  • Dry eye syndrome /draɪ aɪ ˈsɪn.drəʊm/: Hội chứng khô mắt
  • Retinal detachment /ˈret.ɪ.nəl dɪˈtætʃ.mənt/: Bong võng mạc

Cataract

Từ vựng về Triệu chứng của mắt

  • Blurred vision /blɜːd ˈvɪʒ.ən/: Nhìn mờ
  • Double vision /ˌdʌ.bəl ˈvɪʒ.ən/: Song thị
  • Eye pain /aɪ peɪn/: Đau mắt
  • Red eyes /red aɪz/: Mắt đỏ
  • Itchy eyes /ˈɪtʃ.i aɪz/: Ngứa mắt
  • Watery eyes /ˈwɔː.tər.i aɪz/: Chảy nước mắt
  • Light sensitivity /laɪt ˌsen.səˈtɪv.ə.ti/: Nhạy cảm ánh sáng
  • Vision loss /ˈvɪʒ.ən lɒs/: Mất thị lực

Từ vựng về Chẩn đoán thị lực

  • Eye examination /aɪ ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/: Khám mắt
  • Vision test /ˈvɪʒ.ən test/: Kiểm tra thị lực
  • Visual acuity /ˈvɪʒ.u.əl əˈkjuː.ə.ti/: Thị lực
  • Refraction test /rɪˈfræk.ʃən test/: Đo khúc xạ
  • Eye chart /aɪ tʃɑːt/: Bảng đo thị lực
  • Tonometry /təʊˈnɒm.ə.tri/: Đo nhãn áp
  • Slit lamp exam /slɪt læmp ɪɡˈzæm/: Khám đèn khe
  • Fundus examination /ˈfʌn.dəs ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/: Soi đáy mắt

Kiểm tra mắt

Từ vựng về Dụng cụ nhãn khoa

  • Glasses /ˈɡlɑː.sɪz/: Kính mắt
  • Contact lenses /ˈkɒn.tækt ˈlen.zɪz/: Kính áp tròng
  • Ophthalmoscope /ˌɒf.θæl.məˈskəʊp/: Kính soi đáy mắt
  • Phoropter /fəˈrɒp.tər/: Máy đo khúc xạ
  • Tonometer /təˈnɒm.ɪ.tər/: Máy đo nhãn áp

Từ vựng về Phương pháp điều trị

  • Eye drops /aɪ drɒps/: Thuốc nhỏ mắt
  • Laser surgery /ˈleɪ.zər ˈsɜː.dʒər.i/: Phẫu thuật laser
  • LASIK /ˈleɪ.sɪk/: Phẫu thuật LASIK
  • Cataract surgery /ˈkæt.ə.rækt ˈsɜː.dʒər.i/: Mổ đục thủy tinh thể
  • Medication /ˌmed.ɪˈkeɪ.ʃən/: Thuốc điều trị
  • Eye patch /aɪ pætʃ/: Băng che mắt

Từ vựng về Bác sĩ nhãn khoa

  • Ophthalmologist /ˌɒf.θælˈmɒl.ə.dʒɪst/: Bác sĩ nhãn khoa
  • Optometrist /ɒpˈtɒm.ə.trɪst/: Chuyên gia đo thị lực
  • Optician /ɒpˈtɪʃ.ən/: Kỹ thuật viên kính mắt
  • Eye specialist /aɪ ˈspeʃ.əl.ɪst/: Chuyên gia về mắt

Bác sĩ nhãn khoa

Trên đây là Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Nhãn khoa mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Hi vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ, sử dụng Tiếng Anh tự tin hơn trong giao tiếp cũng như học tập và công việc liên quan đến lĩnh vực răng miệng. Đừng quên lưu lại và luyện tập thường xuyên để đạt hiệu quả tốt nhất. Hãy lưu lại và luyện tập thường xuyên để đạt hiệu quả tốt nhất. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May mặc
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May m...
May mặc (Clothing industry) là ngành công nghiệp liên quan đến...

Danh sách từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Bất động sản
Danh sách từ vựng Tiếng Anh chuyên n...
Bất động sản (Real Estate) là lĩnh vực liên quan đến mua, bán,...

Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban ...
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty     1. Depa...

Download 3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng, phiên âm, dịch nghĩa
Download 3500 từ vựng tiếng Anh thôn...
Download-3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản nhất   Đầu ...