TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Từ vựng: làm gì khi thức dậy?

Từ vựng: làm gì khi thức dậy?

31 từ tiếng Anh đẹp nhất

Từ vựng: làm gì khi thức dậy?

1.    Get up /get ʌp/: thức dậy
2.    Take a shower /teikə ∫auə/: tắm
3.    Shave / ∫eiv/: cạo râu
4.    Brush my teeth /brʌ∫ mai ti:θ/: đánh răng
5.    Wash my face / wɔ∫ mai feis/: rửa mặt
6.    Make the bed /meik ðə bed/: dọn dẹp giường
7.    Get dressed /get dresid/: mặc đồ
8.    Put on make up /put ɔn meikʌp/: trang điểm
9.    Brush my hair /brʌ∫ mai heə/, Comb my hair /koum mai heə/: chải tóc
10.    Floss my teeth / flɔs mai ti:θ/: xỉa răng

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng: Những chỉ dẫn tại sân bay
Từ vựng: Những chỉ dẫn tại sân bay
Từ vựng: Những chỉ dẫn tại sân bay - Những câu giao tiếp cần t...

Từ vựng: chỉ những người bạn trong tiếng Anh
Từ vựng: chỉ những người bạn trong t...
Từ vựng: chỉ những người bạn trong tiếng Anh - Từ vựng tiếng A...

Làm gì khi bị trộm cắp
Làm gì khi bị trộm cắp
Làm gì khi bị trộm cắp. - Từ vựng: l&agrav...

 Sinh viên mất tiền vì các khóa học làm giàu - Students lose money after taking courses on how to get rich
Sinh viên mất tiền vì các khóa học ...
As the number of enrichment training classes have been inc...