TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Làm gì khi bị trộm cắp

Làm gì khi bị trộm cắp.

Từ vựng: làm gì khi thức dậy?

Các lỗi căn bản khi học tiếng Anh

Làm gì khi bị trộm cắp
1.    Stop, thief! - Dừng lại tên trộm kia!

2.    Call the police - Hãy gọi cảnh sát

3.    My wallet's been stolen - Tôi bị mất ví (nam)

4.    My purse has been stolen - Tôi bị mất ví (nữ)

5.    My handbag's been stolen - Tôi bị mất túi xách

6.    My laptop's been stolen - Tôi bị mất laptop

7.    My phone's been stolen - Tôi bị mất điện thoại

8.    My car's been broken into - Xe tôi bị đột nhập

9.    I've been mugged - Tôi bị cướp

10.    I've been attacked - Tôi bị tấn công

 

toomva.com chúc bạn học thành công!

 

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng: làm gì khi thức dậy?
Từ vựng: làm gì khi thức dậy?
Từ vựng: làm gì khi thức dậy? - 31 từ tiếng Anh đẹp nhất 1.  ...

 Sinh viên mất tiền vì các khóa học làm giàu - Students lose money after taking courses on how to get rich
Sinh viên mất tiền vì các khóa học ...
As the number of enrichment training classes have been inc...

Mang gì khi đi du lịch?
Mang gì khi đi du lịch?
Mang gì khi đi du lịch? - Sử dụng tiếng Anh khi đ...

Sốc với tin người đàn ông chết sau khi bị từ chối tình cảm - Suitor shocked to death after romantic rejection
Sốc với tin người đàn ông chết sau k...
The man, surnamed Liu, ignored pleas from police and onloo...