TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Tình trạng phòng tại khách sạn: Từ vựng liên quan

Tình trạng phòng tại khách sạn: Từ vựng liên quan.
Các vị trí trong khách sạn:

Tình trạng phòng tại khách sạn

OC (Occupied) - Phòng có khách

VR (Vacant ready) Phòng sạch sẵn sàng đón khách

VD (Vacant dirty) - Phòng trống bẩn

VC (Vacant Clean) Phòng trống sạch

OOO - Out of order

CO - Phòng sự cố

Check out - Phòng khách trả

DND (Do not disturb) - Vui lòng đừng làm phiền

Make up room - Phòng cần làm ngay

VIP (Very Important Person) - Phòng dành cho khách quan trọng

EB (Extra bed) - Giường phụ

SLO (Sleep out) Phòng có khách ngủ bên ngoài

EA (Expected arrival) - Phòng khách sắp đến

HU (House use) - Phòng sử dụng nội bộ

DL (Double locked) - Khóa kép

BC (Baby cot) - Nôi trẻ em

EP (Extra person) - Người bổ sung

PCG (Primary care giver) - Khách khuyết tật

OOS (Out of used) Phòng không dùng được

SO (Stay over) - Phòng khách ở lâu hơn dự kiến

Chúc các bạn học tốt !

 

BÀI LIÊN QUAN

Khắc phục tình trạng không xem được video
Khắc phục tình trạng không xem được ...
  1. Nếu video hay bị tải lâu bạn có thể Re...

Từ vựng tình trạng thức ăn trong tiếng Anh
Từ vựng tình trạng thức ăn trong tiế...
Từ vựng tình trạng thức ăn trong tiếng Anh - Từ vựng các món ă...

Công thức tính trong kế tóan bằng tiếng Anh
Công thức tính trong kế tóan bằng ti...
Công thức tính trong kế tóan bằng tiếng Anh - Thuế và thuật ng...

Tính từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh
Tính từ được sử dụng nhiều nhất tron...
Tính từ được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh - Dấu hiệu nhậ...