TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Cách đọc bảng phát âm tiếng Anh chuẩn và vô cùng dễ nhớ 2021

Phát âm là kỹ năng vô cùng quan trọng trong Tiếng Anh giao tiếp, và bảng phát âm tiếng Anh chính là công cụ hỗ trợ đắc lực cho bạn nếu… bạn biết cách đọc.

Trong những lần tra từ điển, chắc hẳn bạn đã thấy những chữ cái kỳ lạ “như giun, như dế” được đặt ngay bên cạnh những từ tiếng Anh. Đó là những chữ thể hiện cách phát âm của từ, thuộc bảng phát âm tiếng Anh.

Trước khi học cách đọc bảng phát âm tiếng Anh, ta cần biết nó thực chất là gì. Cùng Toomva tìm hiểu nhé!

Bảng phát âm tiếng Anh thực chất là gì?

“Bảng phát âm tiếng Anh” thực ra chỉ là tên một số người quen gọi để chỉ Bảng Chữ cái Phiên âm Quốc tế hay Bảng Phiên âm Quốc tế - International Phonetic Alphabet (IPA).

Không như nhiều người lầm tưởng, IPA không chỉ dành riêng cho tiếng Anh để thể hiện cách phát âm của những từ tiếng Anh, nó là một hệ thống ký tự có quy tắc chung được quốc tế công nhận để thể hiện cách phát âm của mọi ngôn ngữ trên thế giới. Điều này có nghĩa là nếu bạn biết cách đọc IPA, về cơ bản là bạn có thể biết cách phát âm của tất cả các từ thuộc mọi ngôn ngữ.

Vì đây là bài viết liên quan đến tiếng Anh nên ta hãy cứ gọi IPA là bảng phát âm tiếng Anh cho thân thuộc nhé!

Đọc bảng phát âm tiếng Anh có khó không?

Ai cũng biết một sự thật hiển nhiên rằng, nếu ta muốn phát âm chuẩn một từ tiếng Anh thì ta buộc phải biết cách đọc chuẩn của từ đó. Bảng phát âm tiếng Anh, như Toomva đã nói, sẽ giúp bạn làm việc đó.   

Không qen thuộc như Tiếng Việt nhưng cũng không đến mức “xoắn não” như tiếng Lào, tiếng Thái, bảng phát âm tiếng Anh được xây dựng đa phần dựa trên những ký tự Latin. Ban đầu có thể bạn sẽ thấy lạ lẫm, nhưng một khi đã nắm được quy tắc mọi chuyện lại trở nên “dễ như ăn kẹo”.

Hướng dẫn cách đọc bảng phát âm tiếng Anh

Bảng phát âm tiếng Anh có tất cả 44 âm, trong đó 20 nguyên âm (vowel) và 24 phụ (consonant) như bảng dưới đây:

Chúng ta cùng học cách đọc nguyên âm trước nhé!

20 nguyên âm: 

1. /i:/

2. /ɪ/

3. /ʊ/

4. /u:/

5. /ɪə/

6. /eɪ/

7. /e/

8. /ə/

9. /ɜ:/

10. /ɔ:/

11. /ʊə/

12. /ɔɪ/

13. /əʊ/

14. /æ/

15. /ʌ/

16. /ɑ:/

17. /ɒ/

18. /eə/

19. /aɪ/

20. /aʊ/

24 phụ âm: 

1. /p/

2. /b/

3. /t/

4. /d/

5. /t∫/

6. /dʒ/

7. /k/

8. /g/

9. /f/

10. /v/

11. /θ/

12. /ð/

13. /s/

14. /z/

15. /∫/

16. /ʒ/

17. /m/

18. /n/

19. /ŋ/

20. /h/

21. /l/

22. /r/

23. /w/

24. /j/

Phương pháp tốt nhất để nắm vững kỹ năng đọc bảng phát âm tiếng Anh là nghe rồi nhắc lại, và đừng quên chịu khó luyện tập hàng ngày. 

Trên đây là bài viết hướng dẫn chi tiết cách đọc bảng phát âm tiếng Anh của Toomva. Bài viết có sử dụng tư liệu video của BBC Learning English

Hãy thường xuyên ghé thăm Toomva.com để cập nhật những kiến thức bổ ích và không kém phần thú vị về tiếng Anh nhé! Chúc các bạn học tốt! 

BÀI LIÊN QUAN

Thêm một cách đọc bảng chữ cái tiếng Anh cực đơn giản
Thêm một cách đọc bảng chữ cái tiếng...
Rất nhiều bạn nghĩ rằng việc học bảng chữ cái tiếng Anh là việ...

Cách đọc ký tự đặc biệt bằng tiếng Anh
Cách đọc ký tự đặc biệt bằng tiếng A...
Trong rất nhiều tình huống đôi khi bạn phải diễ...

Luyện phát âm: Xoắn lưỡi với 10 câu tiếng Anh
Luyện phát âm: Xoắn lưỡi với 10 câu ...
Luyện phát âm: Xoắn lưỡi với 10 câu tiếng Anh. - Mẫu câu tiếng...

Nguyên tắc phát âm cần nắm vững.
Nguyên tắc phát âm cần nắm vững.
Nguyên tắc phát âm cần lắm vững. - Âm câm và những quy tắc - M...