GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Cách đọc ký tự đặc biệt bằng tiếng Anh

Xuất bản 03-09-2015
Trong rất nhiều tình huống đôi khi bạn phải diễn tả những ký hiệu đặc biệt như @, !, ¢ ... hay đơn giản như những dấu câu thì đừng lúng túng nhé. Những từ đó sẽ được liệt kê ngay sau đây thôi.
 
Đọc ký tự đặc biệt bằng tiếng Anh
# = number, hash (British English), pound (American English)
^ = caret (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
& = ampersand ( mình vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy :mrgreen: )
$ = dollar
£ = pound (British English)
% = percent
* = asterisk (ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là Star )
– = hyphen (dấu nối trong từ ghép)
_ = underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)
~ = tilde (dùng trong từ điển, để thay cho từ đầu mục trong 1 số phần của 1 mục t / dùng trên chữ n trong tiếng Tây Ban Nha)
! = exclamation mark
() = parentheses
+ = plus sign
– = minus sign
× = multiplication sign
÷ = division sign
= = equals
[] = square brackets
/ = slash, solidus (dấu sổ, trong miền Nam còn gọi là sẹc, sử dụng nhiều trogn đời sống hàng ngày, ký hiệu địa chỉ nhà, tính toán, lập trinh…)
{} = curly brackets (ký hiệu này có vẻ ko phổ biến lắm)
<> = angle brackets
= backslash (dấu gạch chéo ngược, sử dụng chủ yếu trong toán học và lập trình)
¶ = paragraph mark, pilcrow sign (dấu này mình chỉ thấy sử dụng trong MS-WORD, còn ngoài ra chưa hề thấy ở đâu cả)
§ = section sign (sử dụng trong văn chương, sách báo. Chia thành các mục, chương, đoạn…)
¥ = Yen sign
¢ = cent sign
º = degree symbol, ordinal indicator
… = ellipses
‘ = apostrophe, prime(dấu móc lưng, dấu phết… dùng trong toán học)
: = colon
, = comma
. = full stop/period/dot
? = question mark
“”= quotation marks(AE), inverted comma(BE) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)
; = semicolon
™ = trademark
= copyright sign
® = registered
– = dash (gạch đầu dòng)
Đơn giản nhưng đôi khi cũng rất quan trọng đó các bạn ạ !