GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Tiếng Anh chuyên ngành y dược

Xuất bản 22-03-2016

Tiếng Anh chuyên ngành y dược

Tiếng anh chủ đề: Tên các loại bệnh.

Từ vựng chuyên ngành y tế

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược, không chỉ những người trong ngành cần biết mà tất cả chúng ta ai cũng nên chuẩn bị và đề phòng trong những trường hợp khẩn cấp.

Tiếng Anh chuyên ngành y dược

 

-    A feeling of nausea: Buồn nôn

-    (dermatology)    : (Da liễu)Khoa da

-    Acute disease: Cấp tính (bệnh)

-    Acute pain: Đau buốt, chói

-    AIDS: Bệnh Sida

-    AIDS: Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch)

-    Allergy: Dị ứng

-    Anaemia: Bệnh thiếu máu

-    Appendicitis: Bệnh đau ruột thừa

-    Arthralgia: Bệnh đau khớp (xương)

-    Arthritis: Bệnh xưng khớp xương

-    Ascarid    : Giun đũa

-    Asthma: Bệnh hen (suyễn)

-    Bandage: Băng

-    Beriberi: Bệnh phù thũng

-    Blennorrhagia    : Bệnh lậu

-    Blood pressure    : Huyết áp

-    Bronchitis: Bệnh viêm phế quản

-    Cancer    : Bệnh ung thư

-    Carditis: Bệnh viêm tim

-    Cataract: Bệnh **c nhân mắt

-    Chancre: Bệnh hạ cam, săng

-    Chicken-pox: Bệnh thuỷ đậu

-    cirrhosis: Xơ gan

-    Constipation:    Bệnh táo

-    Cough, whooping cough: Bệnh ho, ho gà

-    Dengue fever: Bệnh sốt xuất huyết

-    Diabetes: Bệnh đái đường

-    Diphteria: Bệnh bạch hầu

-    disease    : Bệnh mạn tínhChronic

-    Disease, sickness, illness: Bệnh

-    Dull ache: Đau âm ỉ    

-    Dysntery: Bệnh kiết lỵ

-    Ear ache: Đau tai

-    Encephalitis: Bệnh viêm não

-    Enteritis: Bệnh viêm ruột

-    Epidemic, plague: Bệnh dịch

-    Epilepsy: Bệnh động kinh

-    First-aid: Cấp cứu

-    Giddy:    Chóng mặt

-    Hear-disease:    Bệnh đau tim

-    Heart complaint: Đau tim

-    Hemorrhoid:    Bệnh trĩ

-    Hepatitis: Bệnh đau gan

-    hepatitis: Viêm gan

-    Hospital: Bệnh viện

-    Infarct (cardiac infarctus): Bệnh nhồi máu (cơ tim)

-    Influenza, flu:    Bệnh cúm

-    Insomnia: Mất ngủ

-    IstêriHysteria :    Chứng

-    Leper : Bệnh cùi (hủi, phong)

-    Malaria, paludism : Bệnh sốt rét

-    Measles : Bệnh sởi

-    Meningitis : Bệnh màng não

-    Mental disease    : Bệnh tâm thần

-    Midwife : Bà đỡ

-    Paediatrics : Nhi khoa

-    Paralysis (hemiplegia)    : Bệnh liệt (nửa người)

-    Pathology : Bệnh lý

-    Patient, sick (man, woman) : Bệnh nhân

-    Pneumonia : Bệnh viêm phổi

-    Poisoning : Ngộ độc

-    Poliomyelitis : Bệnh bại liệt trẻ em

-    Prescription : Đơn thuốc

-    Psychiatry : Bệnh học tâm thần

-    Rheumatism : Bệnh thấp

-    Scarlet fever : Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt)

-    Scrofula : Bệnh tràng nhạc

-    Skin disease : Bệnh ngoài da

-    Small box :  Bệnh đậu mùa

-    Sore eyes (conjunctivitis) : Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)

-    Sore throat: Đau họng

-    Stomach ache    : Bệnh đau dạ dày

-    Surgery: Ngoại khoa (phẫu thuật)

-    Syphilis    : Bệnh tim

-    Tetanus: Bệnh uốn ván

-    Therapeutics: Điều trị học

-    To diagnose, diagnosis    : Chẩn đoán

-    To examine: Khám bệnh

-    To faint, to loose consciousness    : Ngất

-    To feel the pulse : Bắt mạch

-    To have a cold, to catch cold : Cảm

-    To have  pain in the hand : Đau tay

-    To send for a doctor : Gọi bác sĩ

-    To take out (extract) a tooth : Nhổ răng

-    To treat, treatment : Điều trị

-    Toothache : Đau răng

-    Trachoma: Bệnh đau mắt hột

-    Tuberculosis, phthisis (phổi): Bệnh lao

-    Tumuor: Khối u

-    Typhoid (fever)    : Bệnh thương hàn

-    Ulcer:    Loét,ung nhọt

-    Venereal disease: Bệnh hoa liễu (phong tình)

-    X-ray: Chiếu điện

 

Toomva.com -chúc bạn học tiếng Anh thành công .