GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

IELTS – Những cụm động từ thường gặp

Xuất bản 25-11-2015

IELTS – Những cụm động từ thường gặp

100 cụm động từ thông dụng nhất

Cụm động từ đi với "Come"

IELTS – Những cụm động từ thường gặp

1.    Account for + số %: chiếm bao nhiêu phần trăm. 
EX: The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue. = Thị trường Nhật Bản chiếm 35% doanh thu của công ty.

2.    Account for = Explain: giải thích cho điều gì.
EX: He was unable to account for the error. = Anh ta không thể lý giải sơ suất/lỗi đó.

3.    Come up with: nghĩ ra, sinh ra cái gì.
EX: She comes up with a new idea for increasing sales. = Cô ấy nghĩ ra ý tưởng mới để tăng doanh số.

4.    Deal with sth: giải quyết cái gì. = solve the problem.
EX: How did you deal with the problem? = Họ giải quyết vấn đề như thế nào 

5.    Fill out: lấp, điền (form, chỗ trống) 
EX: Please fill out this form and turn it to the reception. Hãy điễn vào form này và nộp lại cho lễ tân.

6.    Listen to sth: nghe cái gì.
EX: I like listening to music. = Tôi thích nghe nhạc.

7.    Make up for sth: đền bù (compensate)
EX: Her enthusiasm makes up for her lack of experience. = Sự nhiệt tình của cô ấy bù cho việc thiếu kinh nghiệm.

8.    Narrow down: cắt giảm, thu hẹp
EX: We have narrowed down the list to four candidates. = Chúng tôi vừa giảm danh sách xuống còn 4 ứng cử viên.

9.    Put in for = ask for: đòi hỏi, yêu cầu
EX: Are you going to put in for that job? = Bạn vẫn sẽ đòi làm việc đó à?

10.    Put up with: chấp nhận, chịu đựng (điều gì đó phiền toái, tiêu cực)
EX: I don’t know how she puts up with him. = Không hiểu nổi sao cô ấy có thể chịu đựng được hắn.

11.    React to sth = respond to sth: phản ứng với điều gì.
EX: How did they respond to the news? = Họ phản ứng thế nào với tin đó?

12.    Sympathize with sb: đồng cảm với ai
EX: I find it very hard to sympathize with him.  = Tôi thấy thật khó để mà cảm thông với anh ta.

13.    Turn down: giảm đi, từ chối
EX: He turned down the radio because of his neighbor’s complaints. = Anh ấy đã vặn nhỏ đài do hàng xóm phàn nàn.

toomva.com chúc bạn học thành công!