GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Hỏi và viết địa chỉ bằng tiếng Anh

Xuất bản 26-03-2016

Hỏi và viết địa chỉ bằng tiếng Anh 

Hỏi chỉ đường bằng tiếng Anh

Chỉ đường bằng tiếng Anh

Các cuộc gặp gỡ, giao tiếp, trao đổi thông tin giữa bạn bè, đối tác hay đặc biệt hơn khi chúng ta tham gia phỏng vấn việc cung cấp thông tin về địa chỉ cá nhân, công ty, … đã quá thường xuyên. Sẽ rất đơn giản khi chúng ta sử dụng chính tiếng mẹ đẻ để hỏi và trả lời, nhưng nếu phải hỏi và viết bằng tiếng Anh sẽ ra sao? 

Hỏi và viết địa chỉ bằng tiếng Anh

1. Câu hỏi về địa chỉ bằng tiếng Anh

+ What’s your address? = Địa chỉ của anh là gì?

+ Where is your domicile place? = Nơi cư trú của anh ở đâu?

+ Are you a local resident? = Có phải anh là cư dân địa phương không?

+ Where are you from? = Bạn từ đâu đến?

+ Where do you live? = Bạn sống ở đâu?

+ Where is … ? = ….  là ở đâu vậy? 

+ What is …. like? = ….  trông như thế nào? 

+ How long have you lived there? = Bạn sống ở đó bao lâu rồi?

+ Do you like living here? = Bạn có thích sống ở đó không?

+ Do you live in an apartment or house? = Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?

+ Do you like that neighborhood? = Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?

+ Do you live with your family? = Bạn có sống với gia đình bạn không?

+ How many people live there? = Có bao nhiêu người sống với bạn?

2. Cách viết địa chỉ bằng tiếng Anh 

Trong tiếng Việt chúng ta thường viết địa chỉ: số nhà …, đường … xã, phường ... , huyện/quận … , thành phố/ tỉnh … .

Trong tiếng Anh sẽ viết như sau: 

+ Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng chữ thì đặt trước

Ex: Xuan Thuy street, Quan Hoa ward,Cau Giay District

+ Đối với tên đường, phường, hoặc quận, nếu là bằng số thì đặt đằng sau:

Ex: Street 1 , Ward 3 , District 6 

Note: Nếu đặt trước nó vô tình được hiểu là 1 con đường (không phải đường số 1)

Ex:

+ Ngách 51A, ngõ 77, đường C , phường A, quận B => 51 A alley, 77 lane, C street, A sub-district (or block or

neighborhood), B district

+ Thôn A, xã B, huyện D, tỉnh C => A hamlet, B village, D district (or town), C province