TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP

10 phút lướt nhanh tên các môn học trong tiếng Anh

Học không bao giờ là đủ, và tên các môn học trong tiếng Anh cũng vậy. Bạn có tự tin rằng mình biết hết tên tất cả các môn học trong bài viết này của Toomva không?

Từ khi còn ở bậc tiểu học đến khi lên đại học hay cao học, ta đã được học rất nhiều môn học thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau như: tự nhiên, xã hội, nghệ thuật, thể thao, … Hôm nay hãy cùng Toomva lướt nhanh danh sách tên những môn học thông dụng trong tiếng Anh nhé!

Các môn học trong tiếng Anh thông dụng nhất

1. Các môn học Khoa học xã hội và nhân văn trong tiếng Anh

Archaeology (/ˌɑːkɪˈɒləʤi/) : Khảo cổ học

Economics (/ˌiːkəˈnɒmɪks/: Kinh tế học

Politics (/ˈpɒlɪtɪks/) : Chính trị học

Psychology (/saɪˈkɒləʤi/) – Tâm lý học

Social studies (/ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz/) : Nghiên cứu xã hội

Sociology (/ˌsəʊsɪˈɒləʤi/– Xã hội học

Classics (/ˈklæsɪks/) – văn hóa cổ điển

History (/ˈhɪstəri/) – Lịch sử

Literature (/ˈlɪtərɪʧə/) – Văn Học

Modern languages (/ˈmɒdən ˈlæŋgwɪʤɪz/) : Ngôn ngữ hiện đại

Philosophy (/fɪˈlɒsəfi/) – Triết học

Theology (/θɪˈɒləʤi/) – Thần học

2. Các môn học Khoa học tự nhiên trong tiếng Anh

Astronomy (/əsˈtrɒnəmi/– Thiên văn học

Biology (/baɪˈɒləʤi/) – Sinh học

Chemistry (/ˈkɛmɪstri/– Hóa học

Computer science (/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/) : Tin học

Dentistry (/ˈdɛntɪstri/) – Nha khoa học

Engineering (/ˌɛnʤɪˈnɪərɪŋ/) – Kỹ thuật

Geology (/ʤɪˈɒləʤi/) – Địa chất học

Medicine (/ˈmɛdsɪn/) – Y học

Physics (/ˈfɪzɪks/) – Vật lý

Science (/ˈsaɪəns/) – Khoa học

3. Các môn học chuyên ngành trong tiếng Anh

Accountancy (/əˈkaʊntənsi/) – Kế toán

Architecture (/ˈɑːkɪtɛkʧə/– Kiến trúc học

Business studies (/ˈbɪznɪs ˈstʌdiz/) : Kinh doanh học

Geography (/ʤɪˈɒgrəfi/) – Địa lý

Design and technology (/dɪˈzaɪn ænd tɛkˈnɒləʤi/) : Thiết kế và công nghệ

Law (/lɔː/) – Luật

Nursing (/ˈnɜːsɪŋ/) – Môn điều dưỡng

Macroeconomics (/ˌmækroʊɛkəˈnɑmɪks/) : Kinh tế vĩ mô

Microeconomics (/ˌmaɪkroʊˌɛkəˈnɑmɪks/) : Kinh tế vi mô

Development economics (/dɪˈvɛləpmənt ˌɛkəˈnɑmɪks/) : Kinh tế phát triển

Calculus (/ˈkælkjələs/– Toán cao cấp

Econometrics (/ɪˌkɑnəˈmɛtrɪks/) – Kinh tế lượng

Probability (/ˌprɑbəˈbɪləti/) – Toán xác suất

Introduction to laws (/ˌɪntrəˈdʌkʃən tu lɔz/) : Pháp luật đại cương

Logics (/ˈlɑʤɪks/) – Logic học

Foreign Investment (/ˈfɔrən ɪnˈvɛstmənt/– Đầu tư quốc tế

4. Các môn học thể dục thể thao trong tiếng Anh

Discus throw (/ˈdɪskəs θrəʊ/– Ném đĩa

High Jump (/haɪ ʤʌmp/) – Nhảy cao

Hurdles (/ˈhɜːdlz/) – Chạy vượt rào

Javelin Throw (/ˈʤævlɪn θrəʊ/) – Ném lao

Long Jump (/lɒŋ ʤʌmp/) – Nhảy xa

Marathon (/ˈmərəθən/) – Chạy ma-ra-tông

Pole vault (/pəʊl vɔːlt/) – Nhảy sào

Aerobics (/eəˈrəʊbɪks/) – Thể dục thẩm mỹ / Thể dục nhịp điệu

Athletics (/æθˈlɛtɪks/) – Điền kinh

Badminton (/ˈbædmɪntən/) – Cầu lông

Baseball (/ˈbeɪsbɔːl/– Bóng chày

Basketball (/ˈbɑːskɪtˌbɔːl/) – Bóng rổ

Vậy là bạn đã cùng Toomva “nạp” thêm một khối lượng từ vựng về các môn học trong tiếng Anh kha khá rồi. Hãy lưu lại và cho vào từ điển của mình thôi! 

Đừng quên truy cập Toomva.com thường xuyên để đón đọc nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích và thú vị nhé! 

BÀI LIÊN QUAN

Học từ vựng tiếng Anh về số thứ tự chỉ trong 10 phút
Học từ vựng tiếng Anh về số thứ tự c...
Số thứ tự trong tiếng Anh cũng quan trọng như số đếm vì người ...

Chỉ 10 phút luyện phát âm tiếng Anh với dạng rút gọn của “have” và “has”
Chỉ 10 phút luyện phát âm tiếng Anh ...
Cặp đôi “have” và “has” được rút gọn với đại từ nhân xưng khi ...

10 cách gây ấn tượng khi đi phỏng vấn tiếng Anh
10 cách gây ấn tượng khi đi phỏng vấ...
Bạn có thể tham khảo những cách sau bằng tiếng A...

10 chú ý khi nhấn trọng âm tiếng Anh
10 chú ý khi nhấn trọng âm tiếng Anh
10 chú ý khi nhấn trọng âm tiếng Anh  - Cách ngắt nhịp trong t...