TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỎI ĐÁP PHƯƠNG PHÁP HỌC TOOMVA GO Mua VIP

Từ vựng Tiếng Anh về Hoạt động thể chất

Học nhanh từ vựng Tiếng Anh về Hoạt động thể chất bao gồm thể dục thể thao, tập luyện và sức khỏe để tự tin giao tiếp đa dạng chủ đề.

Hoạt động thể chất là mọi chuyển động của cơ thể do cơ bắp tạo ra, dẫn đến việc tiêu hao năng lượng; nó bao gồm cả thể dục, thể thao, vận động, di chuyển hay lao động hàng ngày. Những hoạt động này giúp cơ thể khỏe mạnh, tăng sức bền, cải thiện tinh thần và ổn định cân nặng. Trong bài viết này, cùng Toomva tìm hiểu Từ vựng Tiếng Anh về Hoạt động thể chất nhé.

Từ vựng về loại hình hoạt động thể chất

  • Running /ˈrʌnɪŋ/: Chạy bộ
  • Jogging /ˈdʒɑːɡɪŋ/: Chạy nhẹ
  • Swimming /ˈswɪmɪŋ/: Bơi lội
  • Cycling /ˈsaɪklɪŋ/: Đạp xe
  • Hiking /ˈhaɪkɪŋ/: Đi bộ đường dài
  • Yoga /ˈjoʊɡə/: Yoga
  • Pilates /pɪˈlɑːteɪz/: Pilates
  • Dancing /ˈdænsɪŋ/: Nhảy, khiêu vũ
  • Weightlifting /ˈweɪtlɪftɪŋ/: Cử tạ
  • Martial arts /ˈmɑːrʃl ɑːrts/: Võ thuật

Từ vựng về động tác cơ bản

  • Stretch /strɛtʃ/: Duỗi người
  • Squat /skwɑːt/: Ngồi xổm
  • Lunge /lʌndʒ/: Chùng chân
  • Push-up /ˈpʊʃ ʌp/: Hít đất
  • Sit-up /ˈsɪt ʌp/: Gập bụng
  • Plank /plæŋk/: Tư thế plank
  • Jump /dʒʌmp/: Nhảy
  • Run in place /rʌn ɪn pleɪs/: Chạy tại chỗ
  • Bend /bɛnd/: Cúi, uốn cong
  • Twist /twɪst/: Vặn mình

Từ vựng về thiết bị và dụng cụ tập luyện

  • Dumbbell /ˈdʌmbɛl/: Tạ tay
  • Kettlebell /ˈkɛtlbɛl/: Tạ chuông
  • Treadmill /ˈtrɛdmɪl/: Máy chạy bộ
  • Exercise mat /ˈɛksərsaɪs mæt/: Thảm tập
  • Resistance band /rɪˈzɪstəns bænd/: Dây kháng lực
  • Jump rope /dʒʌmp roʊp/: Dây nhảy
  • Pull-up bar /pʊl ʌp bɑːr/: Xà đơn

Tập luyện

Từ vựng về thể trạng 

  • Cardio /ˈkɑːrdi.oʊ/: Bài tập tim mạch
  • Strength training /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/: Tập sức mạnh
  • Endurance /ɪnˈdʊrəns/: Sức bền
  • Flexibility /ˌflɛksəˈbɪlɪti/: Sự linh hoạt
  • Balance /ˈbæləns/: Sự cân bằng
  • Coordination /kəʊˌɔːrdɪˈneɪʃən/: Sự phối hợp

Từ vựng về biểu hiện liên quan

  • Warm-up /ˈwɔːrm ʌp/: Khởi động
  • Cool-down /kuːl daʊn/: Thả lỏng sau tập
  • Break a sweat /breɪk ə swɛt/: Ra mồ hôi, vận động mạnh
  • Work out /wɜːrk aʊt/: Tập luyện
  • Hit the gym /hɪt ðə dʒɪm/: Đi tập gym
  • Stay active /steɪ ˈæktɪv/: Duy trì vận động

Khởi động

Trên đây là Từ vựng Tiếng Anh về Hoạt động thể chất mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Việc nắm vững các thuật ngữ về hoạt động thể chất không chỉ mở rộng vốn từ mà còn giúp bạn hiểu rõ hơn về cách luyện tập, các môn thể thao phổ biến và lợi ích sức khỏe của mỗi hoạt động. Đừng quên truy cập Từ vựng Tiếng Anh để cập những bài viết thú vị tiếp theo nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

BÀI LIÊN QUAN

Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
Từ vựng Tiếng Anh về các loại gia vị
    Saffron ['sæfrən]: nghệ Garlic [´ga:lik] : củ tỏi Leek ...

Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh về Bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Bóng đá. Birth of Footbal: Nguồn gốc...

Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban ...
Từ vựng tiếng Anh tên các phòng ban trong công ty     1. Depa...

Download 3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng, phiên âm, dịch nghĩa
Download 3500 từ vựng tiếng Anh thôn...
Download-3500 từ vựng tiếng Anh thông dụng cơ bản nhất   Đầu ...