GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

TOEIC: những cặp từ cần chú ý

Xuất bản 27-06-2016

TOEIC: những cặp từ cần chú ý 

Học và thi, ai cũng mong có kết quả tốt nhất, đừng vì sơ ý nhỏ mà kết quả thất vọng. Hãy cùng phân biệt các cặp từ rất dễ nhầm trong thi Toeic.

Thi TOEIC: Những trạng từ hay gặp

Những cặp từ luôn đi cùng nhau

TOEIC: những cặp từ cần chú ý

1. affect – effect

- affect (v): ảnh hưởng đến ai, cái gì

Ex: How will these changes affect us?

- effect (n): hệ quả, hiệu ứng

Ex: what are the causes and effects of globalisation?

2. advice – advise

- advice (n): lời khuyên

- advise (v): khuyên nhủ ai

3. beside – besides

- beside: kế bên cái gì

Ex: She sat beside me.

- besides: ngoài ra, bên cạnh…

Ex: Besides a dog, she also has two cats.

4. between – among

- between: giữa HAI thứ

Ex: I satt between my parents.

- among/amongst: giữa NHIỀU thứ

Ex: a house among the trees

5. neither of – none of

- neither of: không ai/cái gì trong HAI người/cái gì

Ex: I have TWO brothers. Neither of them is married.

- none of: không ai/cái gì trong NHIỀU người/cái gì

Ex: I have MANY friends. None of them studies law.

6. ensure – insure

- ensure: đảm bảo điều gì

Ex: I ensure you that mistake won’t be repeated.

- insure: mua, bán bảo hiểm

Ex: Luckily, he had insured himself against long-term illness.

7. raise – rise

- rise (nội động từ): mọc, dâng cao,…

Ex: The Sun rises in the East.

- raise (ngoại động từ): giơ lên, nâng lên,…

Ex: Please raise your hand if you have any question.

8. lay – lie – lie

- lay/laid/laid: đặt, dọn bàn

Ex: to lay the table

- lie/lay/lain: nằm, toạ lạc

Ex: She lies in the beach reading a book.

- lie/lied/lied: nói dối

Ex: He lied to his mom that he was going to school.