TỪ ĐIỂNKIẾN THỨCHỎI ĐÁPMua VIP

Học từ vựng tiếng Anh về du lịch chờ ngày đi “xoã”

Đã bao lâu rồi bạn không được đi du lịch vì COVID-19? Ngồi nhà có phải cực hình với bạn? Cùng Toomva học từ vựng tiếng Anh về du lịch chờ ngày được “xoã” nhé!

Đại dịch COVID-19 đã làm đảo lộn cuộc sống của tất cả mọi người trên thế giới. Thay vì gần gũi với người thân, ta lại phải giữ khoảng cách; thay vì được du lịch đây đó, ta lại phải ngồi nhà vì giãn cách. Đó quả là cực hình đối với nhiều người… Tuy nhiên, để đẩy lùi dịch bệnh thì mỗi chúng ta hãy là một chiến sĩ, hãy hy sinh vì lợi ích chung để ngày bình yên sớm đến.

 

Trong bài viết hôm nay, Toomva sẽ chia sẻ đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh về du lịch. Vừa để bạn có thể trau dồi từ vựng tiếng Anh trong những ngày giãn cách buồn chán, vừa để bạn đỡ nhớ những ngày tháng được đi du lịch khắp mọi nơi.

 

 

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về du lịch thông dụng nhất

  1. World Tourism Organization (UNWTO) – Tổ chức Du lịch Thế giới
  2. Vietnam National Administration of Tourism – Tổng cục Du lịch Việt Nam
  3. Passport – Hộ chiếu
  4. Airline schedule – Lịch trình bay
  5. Bus schedule – Lịch trình của xe buýt
  6. Round trip – Bay khứ hồi 
  7. One way trip – Bay một chiều
  8. Rail schedule – Lịch trình tàu lửa 
  9. Airline route map – Sơ đồ đường bay
  10. Tourism – Ngành du lịch 
  11. Tourist – Khách du lịch
  12. International tourist – Khách quốc tế
  13. Tour guide – Hướng dẫn viên du lịch
  14. Tour voucher – Phiếu dịch vụ du lịch
  15. Inclusive tour – Du lịch trọn gói 
  16. Boarding pass – Vé lên máy bay
  17. Promotion airfare – Vé máy bay giá rẻ
  18. Booking file – Thông tin đặt chỗ
  19. Ticket – các loại vé nói chung
  20. Guide book – Sách hướng dẫn
  21. Visa – Thị thực
  22. Embassy of Vietnam – Đại sứ quán Việt Nam
  23. Baggage allowance – Hành lý cho phép
  24. Brochure – Sách hướng dẫn (tour, địa điểm, sản phẩm,...)
  25. Check-in – Làm thủ tục vào cửa 
  26. Check-out – Làm thủ tục ra
  27. Complimentary – Đồ hay dịch vụ được miễn phí
  28. Domestic travel – Du lịch nội địa
  29. Destination – Điểm đến
  30. Room only – Phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo
  31. Travel advisories – Thông tin cảnh báo du lịch
  32. Single bed room (SGL) – Phòng đơn
  33. Twin bed room (TWN) – Phòng đôi (2 giường)
  34. Double bed room (DBL) – Phòng đôi (1 giường lớn)
  35. Triple bed room (TRP) – Phòng 3 giường
  36. Travel agency – Đại lý du lịch
  37. Travel desk agent – Nhân viên đại lý du lịch

 

Lưu về máy

 

 

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về du lịch thông dụng nhất mà Toomva muốn mang đến cho bạn trong những ngày chúng ta cùng căng mình chống dịch. Mong rằng ngày chúng ta có thể “xách vali lên và đi” sẽ không còn xa. 

Toomva hy vọng bài viết này hữu ích đối với bạn. Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập, làm việc hiệu quả!

 

MV ca nhạc: VIỆT NAM NHỮNG CHUYẾN ĐI - VICKY NHUNG

BÀI LIÊN QUAN

Các mẹo học từ vựng tiêng Anh không nhàm chán.
Các mẹo học từ vựng tiêng Anh không ...
Các mẹo học từ vựng tiêng Anh không nhàm chán. - Từ vựng các m...

Học từ vựng tiếng Anh về số thứ tự chỉ trong 10 phút
Học từ vựng tiếng Anh về số thứ tự c...
Số thứ tự trong tiếng Anh cũng quan trọng như số đếm vì người ...

Bí quyết học từ vựng tiếng Anh dễ nhớ mà khó quên
Bí quyết học từ vựng tiếng Anh dễ nh...
Trên thực tế, có bạn học được rất nhiều từ vựng nhưng chỉ sau ...

Học từ vựng tiếng Anh qua các bộ phận của cây
Học từ vựng tiếng Anh qua các bộ phậ...
Một cái cây được hình thành từ rất nhiều bộ phận: thân, cành, ...