GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Các cấu trúc với Take

Xuất bản 05-01-2016

Các cấu trúc với Take

Cấu trúc "hơn" trong tiếng Anh: prefer, would prefer, would rather

Cấu trúc của một Email tiếng Anh

Các cấu trúc với Take


-    To take a bath: Đi tắm
-    To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào
-    To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì
-    To take a fetch: Ráng, gắng sức
-    To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì
-    To take a gander of sth: Nhìn vào cái gì
-    To take a great interest in: Rất quan tâm
-    To take a holiday: Nghỉ lễ
-    To take a jump: Nhảy
-    To take a knock: Bị cú sốc
-    To take a leaf out of sb’s book: Noi gương người nào
-    To take a lively interest in sth: Hăng say với việc gì
-    To take a mean advantage of sb: Lợi dụng người nào một cách hèn hạ
-    To take a photograph of sb: Chụp hình người nào
-    To take a quick nap after lunch: Ngủ trưa một chút sau khi ăn (trưa)
-    To take a responsibility on one’s shoulders: Gánh, chịu trách nhiệm
-    To take a rest: Nghỉ
-    To take a rise out of sb: Làm cho người nào giận dữ
-    To take a walk, a journey: Đi dạo, đi du lịch
-    To take an empty pride in sth: Lấy làm tự cao, tự đại hão về chuyện gì
-    To take an examination: Đi thi, dự thi
-    To take an interest in: Quan tâm đến, thích thú về
-    To take care of one’s health: Giữ gìn sức khỏe
-    To take exception to sth: Phản đối việc gì, chống việc gì
-    To take lesson in: Học môn học gì
-    To take medicine: Uống thuốc
-    To take note of sth: Để ý, chú ý đến việc gì, ghi lòng việc gì
-    To take notes: Ghi chú
-    To take notice of sth: Chú ý, để ý đến, nhận thấy việc gì