GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

50 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

Xuất bản 11-09-2015

50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng, hay dùng nhất.

Các bạn nhớ share về face để đọc lại nhiều lần nhé!

Danh sách 50 câu giao tiếp căn bản trong tiếng Anh

1. Ask for it! - Tự mình làm thì tự mình
chịu đi!

2. Explain to me why. - Hãy giải thích cho
tôi tại sao.

3. In the nick of time. - Thật là đúng lúc.

4. No litter. - Cấm vứt rác.

5. Go for it! - Cứ liều thử đi.

6. How cute! - Ngộ nghĩnh, dễ thương quá!

7. This is the limit! - Đủ rồi đó!

8. What a jerk! - Thật là đáng ghét.

9. None of your business! - Không phải
việc của bạn.

10. Don't peep! - Đừng nhìn lén!

11. What I'm going to do if... - Làm sao
đây nếu...

12. Stop it right a way! - Có thôi ngay đi
không.

13. A wise guy, eh?! - Á à... thằng này láo.

14. You'd better stop dawdling. - Bạn tốt
hơn hết là không nên la cà.

15. Say cheese! - Cười lên nào! (Khi chụp
hình)

16. Be good! - Ngoan nha! (Nói với trẻ con)

17. Bottoms up! - 100% nào!

18. Me? Not likely! - Tôi hả? Không đời
nào!

19. Scratch one’s head. - Nghĩ muốn nát
óc.

20. Take it or leave it! - Chịu thì lấy, không
chịu thì thôi!

21. Hell with haggling! - Thây kệ nó!

22. Mark my words! - Nhớ lời tôi đó!

23. What a relief! - Đỡ quá!

24. Enjoy your meal! - Ăn ngon miệng nha!

25. It serves you right! - Đang đợi cậu!

26. The more, the merrier! - Càng đông càng vui

27. Boys will be boys! - Nó chỉ là trẻ con

thôi mà!

28. Good job! / Well done! - Làm tốt lắm!

29. Just for fun! - Cho vui thôi.

30. Try your best! - Cố gắng lên.

31. Make some noise! - Sôi nổi lên nào!

32. Congratulations! - Chúc mừng!

33. Rain cats and dogs. - Mưa tầm tã.

34. Love you love your dog. - Yêu em yêu

cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ
hàng.

35. Strike it. - Trúng quả.

36. Alway the same. - Trước sau như một.

37. Hit it off. - Tâm đầu ý hợp

38. Hit or miss. - Được chăng hay chớ.

39. Add fuel to the fire. - Thêm dầu vào
lửa

40. Don't mention it! / Not at all. - Không
có chi.

41. Just kidding (joking) - Chỉ đùa thôi.

42. No, not a bit. - Không chẳng có gì.

43. Nothing particular! - Không có gì đặc
biệt cả.

44. Have I got your word on that? Tôi có
nên tin vào lời hứa của anh không?

45. The same as usual! - Giống như mọi
khi.

46. Almost! - Gần xong rồi.

47. You 'll have to step on it. - Bạn phải đi
ngay.

48. I'm in a hurry. - Tôi đang bận.

49. Sorry for bothering! - Xin lỗi vì đã làm
phiền.

50. Give me a certain time! - Cho mình
thêm thời gian.

Xem thêm: 365 Câu - Luyện nghe tiếng Anh căn bản

 

Chúc các bạn học tốt!

Toomva.com