GIỚI THIỆU HỎI ĐÁP HƯỚNG DẪN TỪ ĐIỂN Kiếm tiền Mua VIP

Các chuyên khoa và bác sĩ trong Bệnh viện

Xuất bản 02-04-2016

Các chuyên khoa và bác sĩ trong Bệnh viện

Tiếng Anh giao tiếp trong Bệnh Viện

Tiếng anh chủ đề: Tên các loại bệnh

Các thuật ngữ, các chức danh,…  trong ngành y tế bằng tiếng Anh không chỉ cần thiết, cần biết với những người trong ngành mà tất cả mọi người trong chúng ta đều nên biết. Sẽ chẳng còn ngần ngại gì với từ vựng tiếng Anh sau đây khi vào bệnh viện.

Các chuyên khoa và bác sĩ trong Bệnh viện

1. Các chuyên khoa

-              Allergy: dị ứng học

-              An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê

-              Andrology: nam khoa

-              Cardiology: khoa tim

-              Dermatology: chuyên khoa da liễu

-              Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng

-              Endocrinology: khoa nội tiết

-              Epidemiology: khoa dịch tễ học

-              Gastroenterology: khoa tiêu hóa

-              Geriatrics: lão khoa. đn. gerontology

-              Gyn(a)ecology: phụ khoa

-              H(a)ematology: khoa huyết học

-              Immunology: miễn dịch học

-              Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

-              Internal medicine: nội khoa

-              Nephrology: thận học

-              Neurology: khoa thần kinh

-              Neurosurgery: ngoại thần kinh

-              Nuclear medicine: y học hạt nhân

-              Odontology: khoa răng

-              Oncology: ung thư học

-              Ophthalmology: khoa mắt

-              Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình

-              Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình. đn. orthopedics

-              Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

-              Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình

-              Preventative/preventive medicine: y học dự phòng

-              Surgery: ngoại khoa

-              Thoracic surgery: ngoại lồng ngực

-              Traumatology: khoa chấn thương

-              Urology: niệu khoa

Note: – Tên các chuyên khoa thường tận cùng bằng những hậu tố sau:

-              -logy

-              -iatry

-              -iatrics

-              -ics

 

2.   Bác sĩ chuyên khoa

-              Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng

-              An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê

-              Andrologist: bác sĩ nam khoa

-              Cardiologist: bác sĩ tim mạch

-              Dermatologist: bác sĩ da liễu

-              Endocrinologist: bác sĩ nội tiết. đn. hormone doctor

-              Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học

-              Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa

-              Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa

-              H(a)ematologist: bác sĩ huyết học

-              Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan

-              Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch

-              Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận

-              Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh

-              Obstetrician: bác sĩ sản khoa

-              Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư

-              Ophthalmologist: bác sĩ mắt. đn. oculist

-              Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình

-              Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng. đn. ENT doctor/specialist

-              Paeditrician: bác sĩ nhi khoa

-              Pathologist: bác sĩ bệnh lý học

-              Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng

-              Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần

-              Radiologist: bác sĩ X-quang

-              Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp

-              Traumatologist: bác  sĩ chuyên khoa chấn thương

Note: Tên của bác sĩ chuyên khoa thường tận cùng bằng hậu tố sau:

-logist

-logist

-ian

-iatrist

-ist

-logy > -logist. Ví dụ, cardiology > cardiologist

-ics > -ician. Ví dụ, obstetrics > obstetrician

-iatry > -iatrist. Ví dụ, psychiatry > psychiatrist

3. Các Bác sĩ 

-              Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu. đn. acupuncturist

-              Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần. đn. shrink

-              Attending doctor: bác sĩ điều trị

-              Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim. đn. consultant cardiologist

-              Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn. đn. consulting doctor

-              Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn. đn. consultant

-              Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng

-              Duty doctor: bác sĩ trực. đn. doctor on duty

-              Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu

-              ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng

-              Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư

-              Family doctor: bác sĩ gia đình

-              Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh. đn. reproductive endocrinologist

-              General practitioner: bác sĩ đa khoa

-              Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y. đn. herbalist

-              Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây

-              Internist: bác sĩ khoa nội. đn. Physician

-              Medical examiner: bác sĩ pháp y

-              Medical practitioner: bác sĩ (Anh)

-              Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh

-              Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt

-              Practitioner: người hành nghề y tế

-              Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn. đn. charlatan

-              Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa

-              Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim. đn.  cardiac/heart specialist

-              Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình

-              Specialist: bác sĩ chuyên khoa

-              Surgeon: bác sĩ khoa ngoại

-              Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực

-              Vet/veterinarian: bác sĩ thú y

Note: Tính từ (medical, herbal…)/danh từ (eye/heart…) + doctor/specialist/surgeon/practitioner.

A specialist/consultant in + danh từ (cardiology/heart…).