Đang tải video...
<< >>

Unit 63: Postponing

Bài 63: Sự trì hoãn

Minoru
Minoru 403
Cấp độ: Khó
Xuất bản: 22-07-2015
2,830 lượt xem

Bài 63: Postponing - Sự trì hoãn

Những từ xuất hiện trong hội thoại:
1. Postpone /poust'poun/: Hoãn lại, trì hoãn 
- I'll call Al and see if we can postpone until Friday = Mình sẽ gọi Al và hỏi xem chúng ta có thể hoãn đến thứ 6 không
- Xem thêm: 
+ I don't think I can get them to postpone the wedding = nhưng, ừm... anh không nghĩ là chỉ vì chuyện đó mà làm trì hoãn đám cưới. 
+ You want to postpone our date? = Em muốn lùi cuộc hẹn à? 
2. Cancel /'kænsəl/ : Bỏ, xóa bỏ, hủy bỏ.
- Just call the dentist office and cancel it = Hãy gọi cho nha sĩ và hủy cuộc hẹn
- Xem thêm: 
+ The snow has caused power cuts and forced airports to cancel flights.= Tuyết đã gây ra tình trạng cúp điện và buộc các sân bay phải hủy các chuyến bay.
+ Yeah. Michelle has a dental appointment and she can’t cancel it = Vâng, Michelle có hẹn với nha sĩ và không thể hủy hẹn được


Tags: Học tiếng anh qua qua phim Unit 63: Postponing, Phim Unit 63: Postponing phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>