Đang tải video...
<< >>

Bài 20: Thêm tiếng lóng

Unit 20: More Slang

Minoru
Minoru 388
Cấp độ: Khó
Xuất bản: 01-08-2015
2,197 lượt xem

Học tiếng anh cùng Mr.Duncan "Bài 20: More Slang (Thêm tiếng lóng)"
Xem và theo dõi, kiểm tra theo lời dịch bên dưới: 

-  Unil 20: More Slang
-  You know = Các bạn biết đấy
-  the world of English is a fascinating = thế giới tiếng Anh thật quyến rũ
-  and exciting place to be = và thú vị
-  I’m so glad You = Tôi rất mừng vì Các bạn
-  could join me for another lesson = có thể tham gia học một bài học nữa.
-  “Ladies and Gentlemen = Thưa quý ông quý bà,
-  please pray silence = xin hãy lặng lẽ nguyện cầu
-  for the King of English” = cho đức vua của tiếng Anh.
-  Hi every body = Xin chào các bạn,
-  this is Mister Duncan in England. = đây là ngài Duncan người Anh
-  How are You today? = Hôm nay Các bạn thế nào?
-  are You OK? I hope so. = Các bạn khỏe chứ? Tôi Hi vọng thế
-  are You happy? I hope so. = Các bạn có vui không? Tôi mong là vậy
-  Today we are going to take a look at = Hôm nay chúng ta sẽ xem xét thêm
-  some more slang terms and expressions = một số từ lóng nữa.
-  Remember = hãy nhớ rằng
-  slang words are used as a way = từ lóng là cách nói mới
-  of replacing common ways = Được đùng để thay thế
-  of speaking for new ones and slang is often used = cho cách nói thông thường
-  especially by the young. = và từ lóng thường Được giới trẻ sử dụng.
-  Hang on to your hats! = Hãy chờ để được đội mũ!
-  Or should I say? … Crowns! = Hoặc tôi có thể nói là? … Vương Miện!
-  Here they come! = Chúng đến giờ đó!
-  more examples of modern slang = thêm ví dụ về tiếng lóng trong hiện đại
-  Sucker a person who can be cheated easily = người cả tin một người dễ bị lừa.
-  “He is such a sucker” = “Anh ta là một người cả tin.
-  Grass to get someone into trouble = Tố giác Đưa ai đó vào rắc rối
-  by reporting their bad action. = bằng việc thông báo về tội lỗi của họ
-  “You grassed me to the police” = “Mày đã Tố giác tao với cảnh sát.
-  Crackers to be crazy Or insane = Hóa rồ bị điên hay mất trí.
-  “You are crackers” = Cô Hóa rồ mất rồi.
-  Bling = Đồ trang sức
-  Expensive looking gold jewellery = trang sức bằng vàng trông có vẻ đắt tiền
-  such as necklaces and rings. = như vòng cổ hoặc nhẫn chẳng hạn
-  Blag = Thuyết phục
-  to use smoothtalk = sử dụng lối nói ngọt ngào
-  Or charm to get something. = hay sự quyến rũ để đạt Được điều gì đó..
-  “I blagged my way into this job” = Tôi tự Thuyết phục để Được làm công việc này đấy
-  Diss = Xúc phạm
-  to criticize Or speak badly about someone = Chỉ trích hay nói xấu về ai đó.
-  “You dissed my girlfriend” = “Cô đã Xúc phạm bạn gái tôi.
-  Geek = người lập dị
-  a person who always studies = người luôn nghiên cứu
-  Or has an interest in boring subjects = hay thích Các môn học buồn tẻ.
-  “He is a real science geek” = “Anh ta đúng là một kẻ quái gở Chỉ thích học khoa học
-  another expression with the same meaning is Nerd = một từ nữa cũng có chung ý nghĩa là từ Nerd
-  Scam = Mưu Đồ bất lương
-  a scheme designed to cheat people = một âm Mưu Được vạch ra nhằm lừa gạt mọi người
-  Or take money from someone by deceiving them = hoặc lấy tiền người khác bằng việc lừa đảo họ
-  “This company is running a scam” = công ty này đang tiến hành một âm Mưu
-  Bum = kẻ lang thang
-  a homeless person Or geggar. = một người vô gia cư hay một kẻ ăn xin.
-  some people also use the expression HoBo = một số người cũng dùng từ “HoBo” với nghĩa này
-  Bro = người Anh em
-  a very good friend = một người bạn rất tốt
-  Or a person with whom You have something in common with = hay một người có điểm chung với mình.
-  Short for brother. = từ viết tắt của “Brother”
-  slang for Parts of the body = tiếng lóng về bộ phận cơ thể người.
-  Plates of Meat = Đĩa thịt
-  your Feet = Đôi bàn chân bạn
-  Pins = Đôi đinh gim
-  your legs. = Đôi cẳng chân.
-  “I’ve been on my Pins all day” = “Tôi dạc cẳng cả ngày nay”
-  Honker, Hooter Or Konk = Cái còi thổi, Mũi to hay Cái đài phát thanh
-  your nose = Mũi của bạn.
-  Peepers Or Mince Pies = Đôi mắt ti hí hay Đôi mắt láo liên
-  your Eyes = Đôi mắt của bạn.
-  Mop your Hair = Mớ rẻ lau Mái tóc.
-  Rug Or Syrup a wig Or fake Hair = Tấm thảm hay Siro một bộ tóc giả.
-  Gob Or Cake Hole your Mouth = Cái mồm hay Lỗ chôn bánh Miệng.
-  Gnashers your Teeth = Hàm nghiến Hàm răng
-  Mug Or Fizzog your Face = Cái mặt xấu xí Gương mặt
-  Bonce Or Noggin your Head = Hòn bi to hay Cái ca nhỏ Đầu bạn.
-  Gut, Belly Or Tummy = Ruột, Bụng hay Dạ dày (trẻ em)
-  your Stomach = Bụng, Dạ dày.
-  Ticker your Heart = Trái tim (Mang nghĩa đùa cợt)
-  and finally = và cuối cùng là
-  on the Town to go out for a drink = Đi chơi đêm Đi chơi hay Đi uống
-  with friends to a bar Or Disco. = cùng bạn bè ở một quầy rượu hay một sàn nhảy
-  Fib Or Tell Porkies to lie about something = Bịa đặt hay bốc phét nói dối về sự việc gì đó.
-  “You are fibbing”, = “Mày đang bịa đặt”,
-  “You are telling porkies”. = Mày đang bốc phét.
-  Scrap Or Scuffle to have a fight = Ẩu đả Đánh nhau.
-  Drop off Fall asleep. = Đi ngủ.
-  Croak, Pop Your Clogs, Bought The farm = Củ, Tèo (nghĩa trào phúng),
-  to die Or Drop dead. = Ngỏm Chết
-  Skive Or Bunk = Trốn học/việc, chuồn thẳng
-  Avoid work Or not go to class. = Trốn việc hay không Đi học.
-  Bump = cho ra rìa
-  to remove someone from a guestlist = Xóa tên ai khỏi danh sách khách mời.
-  Suck to be bad at doing something = Thất vọng Kém cỏi trong việc gì đó.
-  “I really Suck at speaking English” = “Tớ nói tiếng Anh ngu lắm”
-  Throw the Book at = Phạt mức nặng nhất
-  Punish someone severely. = xử Phạt nghiêm khắc.
-  for example, send them to prison = ví dụ như tống vào tù.
-  “I will Throw the Book at you” = “ Tôi sẽ ném cuốn sách vào bạn”
-  Wrap, Cut, Break Or Call It a Day = Xong, Cắt, Giải lao hay Nghỉ hưu
-  it’s time to finish. = đã đến lúc kết thúc.
-  Sadly, = Thật buồn
-  that was our final slang lesson for a while = một chút nữa thôi là bài học về tiếng lóng cuối cùng kết thúc
-  I hope You enjoy It = Hi vọng Các bạn thích bài học này
-  and found It useful. = và thấy nó hữu ích
-  this is Mister Duncan in “Blighty” = đây là Thầy Duncan tại “Đế quốc Anh”
-  Or should I say ….England? = hay Tôi có thể nói là … Nước Anh.
-  Wishing You well = Chúc Các bạn mạnh khỏe
-  and I look forward to our next chinwag together = tôimong chờ đến ngày buôn chuyện tiếp theo củachúng ta
-  for now I will say = Giờ Tôi sẽ nói
-  Caio…Cheerio…So long… = Caio…Cheerio…So long…
-  Farewell…Adieu… = Farewell…Adieu…
-  AuRevoiur…Adios… = AuRevoiur…Adios…
-  ZaiJian…BisSpayter…Osaki Ni = ZaiJian…BisSpayter…Osaki Ni
-  See ya… = Hẹn gặp lại …
-  Wouldn’t wana be ya!! = không muốn chia tay gì cả!
-  Goodbye! = Tạm biệt!

 

 


Tags: Học tiếng anh qua qua phim Bài 20: Thêm tiếng lóng, Phim Bài 20: Thêm tiếng lóng phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>