Đang tải video...
<< >>

Bài 19: Luật lệ

Unit 19: Rules

Minoru
Minoru 413
Cấp độ: Vừa
Xuất bản: 01-08-2015
2,017 lượt xem

Học tiếng anh cùng Mr.Duncan "Bài 19: Rules (Luật lệ)"
Xem và theo dõi, kiểm tra theo lời dịch bên dướ: 

Unit 19: Rules
- You know = Các bạn biết đấy, 
- the world of English = thế giới tiếng Anh 
- is a fascinating place to be = thật quyến rũ 
- I’m so glad = Tôi rất mừng vì 
- you could join me for another lesson = các bạn có thể tham gia học một bài học nữa. 
- “Hello”! = Xin chào! 
- “Oh here comes that silly man!” = Ồ, một chàng ngốc đang đến đây 
- “I’m outa here!” = Tôi ra ngoài đây! 
- Hi every body, = Xin chào các bạn, 
- this is Mister Duncan in England = đây là ngài Duncan người Anh. 
- How are you today? = Hôm nay các bạn thế nào? 
- Are you OK? I hope so. = Các bạn khỏe chứ? Tôi hi vọng thế. 
- Are you happy? I hope so. = Các bạn có vui không? Tôi mong là vậy. 
- In today’s lesson, = Trong bài học hôm nay 
- we are going to explore a part = chúng ta sẽ khám phá một phần 
- of our world that affects all = có ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày 
- of us everyday. = của chúng ta. 
- In this lesson, = Trong bài học này 
- we are going to look at rules. = chúng ta sẽ tìm hiểu về Luật lệ 
- The world of rules = Thế giới của các quy tắc 
- The most simple way = Cách đơn giản nhất 
- to explain rules = để giải thích về luật lệ là 
- is to say that they are a set of instructions = nói rằng chúng là những hướng dẫn cố định 
- which must be followed or obeyed = cần được làm theo hay tuân thủ 
- There are many other words = Có nhiều từ khác liên quan đến 
- that relate to or mean rules. = hay có nghĩa là luật lệ 
- For example, = Ví dụ, 
- rules can also be called cautions = luật lệ cũng có thể được gọi là Lời cảnh báo 
- Commandments = Lời răn dạy 
- Directions = Sự hướng dẫn 
- Forewarnings = Lời báo trước 
- Guides = Lời hướng dẫn 
- Guidelines = Nguyên tắc chỉ đạo 
- Instructions = Sự hướng dẫn 
- Laws = Luật pháp 
- Policies = Chính sách 
- Procedures = Thủ tục 
- Regulations = Sự điều chỉnh 
- ...and warnings. = và Cảnh báo 
- Rules affects our everyday lives = Luật lệ có ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của chúng ta 
- and they are sometimes very hard to avoid = và thi thoảng khó mà tránh được 
- even in the most simple of places = thậm chí ngay cả ở những nơi bình dị nhất 
- Maybe you are just walking along the street = Có thể bạn chỉ đang đi bộ trên đường 
- I imagine it would be hard to miss = Tôi cho rằng thật khó mà không trông thấy 
- all of the sign which are posted around = các biển báo dán khắp nơi 
- giving warning = đưa ra lời cảnh báo 
- and laying down rules which must be obeyed = và tạo nên những quy tắc phải tuân thủ. 
- The most common way to explain a rule = Cách diễn tả một luật lệ 
- is by writing it down, = thông thường nhất là viết ra nó, 
- either by listing = bằng cách lên danh sách 
- all the rules in a book = tất cả các quy tắc trong một quyển sách 
- or by posting them on signs = hay bằng việc đưa chúng lên các biển báo 
- which can easily be seen by everyone. = để mọi người dễ dàng trông thấy 
- Let’s take a look at some rule signs = Hãy nhìn qua vài biển báo luật 
- or as they are more commonly known warning signs = hay còn được gọi là các biển báo 
- How many can you recognise? = Bạn có thể nhận biết được bao nhiêu biển báo? 
- Examples of warning signs = Ví dụ về biển báo 
- No cycling! = Cấm đạp xe! 
- No Entry You cannot come in here. = Không được phép vào: Bạn không thể vào đây 
- No skating allowed! = Cấm trượt ba tanh! 
- Beware of by coming bicycles. = Đề phòng xe đạp đang tới 
- Keep clear Do not block this area! = Giữ thông thoáng: Không đứng chặn khu vực này 
- You cannot fill your gas cans here = Bạn không được đổ khí đốt ở đây 
- Poison do not eat this! = Có độc: Đừng ăn thứ này! 
- No smoking allowed! = Cấm hút thuốc! 
- Beware of people crossing the road! = Đề phòng người qua đường! 
- No parking allowed. = Cấm đỗ xe. 
- No motorized vehicles can be used here! = Không được lái xe cơ giới ở đây 
- Do not drop your litter, you will be fined! = Cấm xả rác, bạn sẽ bị phạt! 
- No children allowed! = Cấm trẻ em! 
- No photography allowed! = Cấm chụp ảnh! 
- Please clean up after your dog! = Hãy dọn dẹp chất mà chó của bạn thải ra! 
- Beware of camels crossing the road! = Đề phòng lạc đà băng qua đường! 
- Danger, high voltage electricity nearby! = Nguy hiểm, điện cao thế! 
- Do not feed the penguins! = Không cho chim cánh cụt ăn! 
- No ball games allowed! = Cấm chơi bóng! 
- Beware of falling rocks! = Đề phòng đã lở! 
- Danger, deep water nearby! = Nguy hiểm, nước sâu! 
- No spitting allowed! = Cấm khạc nhổ! 
- So as you can see = Như vậy bạn có thể thấy rằng 
- rules are all around us = các quy tắc tồn tại quanh ta 
- and you must follow them. = và bạn phải làm theo chúng. 
- Although it is worth mentioning = Mặc dù đáng nói rằng 
- that sometimes people do not follow them = thi thoảng người ta không làm theo luật. 
- They break the rules = Họ phạm luật, 
- or go against them. = hay làm trái luật định. 
- Sometimes they are caught = Thi thoảng họ bị bắt 
- and often they are punished. = và thường thì họ bị phạt 
- If you are caught breaking a rule = Nếu bạn bị bắt vì phạm luật 
- you may have to pay some money = bạn có thể phải trả tiền. 
- This is called “fine”. = Loại tiền này gọi là Tiền phạt 
- Or even worse, = Hay tệ hơn, 
- you may have to go to the police station!! = bạn có thể phải đến đồn cảnh sát!! 
- Do you ever break the rules? = Bạn đã bao giờ phạm luật chưa? 
- Have you ever been caught? = Bạn đã bao giờ bị bắt chưa? 
- What happened to you? = Chuyện gì đã xảy ra với bạn? 
- People who always follow the rules = Người luôn tuân thủ luật pháp 
- are called “law abiding”! = được gọi là “Người trung thành với luật pháp”! 
- And people who often break the rules = Còn người thường phạm luật 
- are called “Law Breakers” = được gọi là “Người phạm luật” 
- That is all for today’s lesson. = Bài học hôm nay kết thúc tại đây. 
- This is Mister Duncan in England saying = Đây là thầy Duncan người Anh. 
- Be good… = Hãy sống tốt … 
- Follow the rules = Hãy tuân thủ luật pháp 
- Stay out of trouble = Hãy tránh xa các rắc rối 
- And I will see you next time = Còn tôi sẽ gặp lại các bạn ở bài học sau. 
- Byebye for now! = Bây giờ xin chào tạm biệt! 

 

 


Tags: Học tiếng anh qua qua phim Bài 19: Luật lệ, Phim Bài 19: Luật lệ phụ đề song ngữ Anh Việt, Học tiếng Anh qua phim, Học tiếng Anh.






Tự động chuyển tập:
- Lưu sub xong bạn hãy Refresh(Ctrl+F5) và click vào nút "CC" trong video rồi chọn "Sub của tôi" để xem sub của bạn trong video.

                 

Loading Đang tải sub...
>>